Finance

Danh sách
532134:BOM
Bank of Baroda Ltd
230,00 ₹
+0,83%
(+1,90) 1 ngày
16 thg 10, 15:54:26 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 532134...
Mở
229,00 ₹
Cao
230,50 ₹
Thấp
227,60 ₹
Vốn hoá thị trường
1,19 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
451,23 N
Khối lượng
279,63 N
Cổ tức
3,70%
Cổ tức hằng quý
2,13 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
5 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
6,55
Cao nhất trong 52 tuần
325,55 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
223,90 ₹
EPS
35,13 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,65 T
Số nhân viên
77 N
Mở
229,00 ₹
Cao
230,50 ₹
Thấp
227,60 ₹
Vốn hoá thị trường
1,19 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
451,23 N
Khối lượng
279,63 N
Cổ tức
3,70%
Cổ tức hằng quý
2,13 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
5 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
6,55
Cao nhất trong 52 tuần
325,55 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
223,90 ₹
EPS
35,13 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,65 T
Số nhân viên
77 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bank of Baroda is an Indian public sector bank headquartered in Vadodara, Gujarat. It is the second largest public sector bank in India after State Bank of India. Based on 2025 data, it is ranked 455 on the Forbes Global 2000 list. The King of Baroda, Prince Sayajirao Gaekwad III, founded the bank on 20-July-1908 in the princely state of Baroda, in Gujarat. The Union of India nationalised the Bank of Baroda, along with 13 other major commercial banks of India, on 19-July-1969 and the bank was designated as a profit-making public sector undertaking. Wikipedia
Giới thiệu về Bank of Baroda Ltd
Giám đốc điều hànhDebadatta Chand
Số nhân viên76,7 N
Ngày thành lập20 thg 7, 1908
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
164,45 T
167,85 T
157,50 T
173,17 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
44,12 T
44,89 T
134,79 T
46,11 T
Chi phí hoạt động
97,50 T
97,62 T
96,94 T
94,32 T
Tổng chi phí hoạt động
97,50 T
97,62 T
96,94 T
94,32 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
66,95 T
70,24 T
60,57 T
78,86 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
68,05 T
71,17 T
62,80 T
24,72 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
68,05 T
71,17 T
62,80 T
81,52 T
Chi phí thuế thu nhập
16,25 T
16,17 T
4,09 T
6,33 T
Thuế suất hiệu dụng
23,87%
22,71%
6,51%
25,60%
Chi phí hoạt động khác
53,38 T
52,72 T
-37,85 T
48,20 T
Thu nhập ròng
51,34 T
54,43 T
58,01 T
17,83 T
Biên lợi nhuận ròng
31,22%
32,43%
36,83%
10,30%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
9,30
9,77
10,86
2,50
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google