Finance

Danh sách
5020:TYO
Tập đoàn JXTG
1.409,50 ¥
+1,04%
(+14,50) 1 ngày
14 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 5020...
Mở
1.415 ¥
Cao
1.423 ¥
Thấp
1.388 ¥
Vốn hoá thị trường
3,82 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
9,90 Tr
Khối lượng
8,27 Tr
Cổ tức
2,41%
Cổ tức hằng quý
8 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
5,51
Cao nhất trong 52 tuần
1.552 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
906 ¥
EPS
256 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,33 T
Số nhân viên
34 N
Mở
1.415 ¥
Cao
1.423 ¥
Thấp
1.388 ¥
Vốn hoá thị trường
3,82 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
9,90 Tr
Khối lượng
8,27 Tr
Cổ tức
2,41%
Cổ tức hằng quý
8 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
5,51
Cao nhất trong 52 tuần
1.552 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
906 ¥
EPS
256 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,33 T
Số nhân viên
34 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
ENEOS Holdings, Inc. is a Japanese global petroleum and metals conglomerate headquartered in Tokyo, Japan. In 2012 the multinational corporation consisted of 24,691 employees worldwide and, as of March 2013, JX Holdings was the forty-third largest company in the world by revenue. It is one of the core companies of the Mitsubishi Group through its predecessor's merger with Mitsubishi Oil. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn JXTG
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên34,1 N
Ngày thành lập1 thg 4, 2010
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
7 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
3,41 NT / 2,96 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,82 NT
3,03 NT
3,04 NT
3,41 NT
Giá vốn hàng bán
2,52 NT
2,74 NT
2,60 NT
2,76 NT
Chi phí doanh thu
2,52 NT
2,74 NT
2,60 NT
2,76 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
208,46 T
213,64 T
233,94 T
223,36 T
Chi phí hoạt động
199,56 T
208,58 T
322,17 T
198,31 T
Tổng chi phí hoạt động
2,72 NT
2,95 NT
2,92 NT
2,96 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
101,82 T
80,17 T
123,82 T
447,13 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
7,71 T
-
EBT bao gồm các mục bất thường
113,50 T
101,00 T
189,86 T
477,66 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
113,50 T
101,00 T
166,29 T
477,66 T
Chi phí thuế thu nhập
26,65 T
23,17 T
52,65 T
48,86 T
Thuế suất hiệu dụng
23,48%
22,94%
27,73%
10,23%
Chi phí hoạt động khác
-8,91 T
-5,06 T
88,23 T
-25,05 T
Thu nhập ròng
79,27 T
64,48 T
129,49 T
414,98 T
Biên lợi nhuận ròng
2,81%
2,13%
4,26%
12,18%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
6,47 T
6,06 T
-
3,60 T
Chi phí lãi suất
-9,41 T
-9,10 T
-12,72 T
-8,54 T
Chi phí lãi suất ròng
-2,94 T
-3,04 T
-12,72 T
-4,94 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
181,36 T
163,30 T
209,20 T
529,80 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
65,97 T
-2,49 T
120,04 T
-
Các ứng dụng của Google