Finance

Danh sách
Tại sao 500690 tăng 2,42%?
Tìm hiểu sâu hơn
500690:BOM
Gujarat State Fertilizers & Chemicls Ltd
150,15 ₹
+2,42%
(+3,55) 1 ngày
16 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 500690...
Mở
146,60 ₹
Cao
150,45 ₹
Thấp
145,55 ₹
Vốn hoá thị trường
59,65 T
Khối lượng giao dịch trung bình
66,05 N
Khối lượng
27,11 N
Cổ tức
3,33%
Cổ tức hằng quý
1,25 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
8,64
Cao nhất trong 52 tuần
199,30 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
138,80 ₹
EPS
17,39 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
398,48 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
146,60 ₹
Cao
150,45 ₹
Thấp
145,55 ₹
Vốn hoá thị trường
59,65 T
Khối lượng giao dịch trung bình
66,05 N
Khối lượng
27,11 N
Cổ tức
3,33%
Cổ tức hằng quý
1,25 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
8,64
Cao nhất trong 52 tuần
199,30 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
138,80 ₹
EPS
17,39 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
398,48 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Gujarat State Fertilizers & Chemicals Limited is a publicly-traded Indian chemicals and fertilizers manufacturer, partly owned by the Government of Gujarat. GSFC was founded in 1962 and has its headquarters in Vadodara on the Ahmedabad Vadodara Expressway. As of fiscal year 2021–22, fertilizers such as diammonium phosphate, ammonium sulfate and urea generated over 60% of the company's revenue, while industrial products including caprolactam, nylon 6, melamine and MEK oxime contributed the remaining share. Oil and gas discovered in Bombay High and South Basin triggered the birth of 8 new generation fertilizer plants to fulfill the growing food needs of India. In 1976, it set up a plant in Bharuch which trades as Gujarat Narmada Valley Fertilisers & Chemicals, as a subsidiary of GSFC. In 2012, GSFC incorporated a wholly owned subsidiary called GSFC AgroTech Limited. In 2015, GSFC helped start GSFC University in Vadodara, Gujarat. Wikipedia
Giới thiệu về Gujarat State Fertilizers & Chemicls Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,61 N
Ngày thành lập1962
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
31,87 T
29,41 T
26,33 T
35,83 T
Giá vốn hàng bán
24,12 T
23,14 T
21,43 T
28,99 T
Chi phí doanh thu
24,12 T
23,14 T
21,43 T
28,99 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,93 T
1,85 T
2,35 T
1,94 T
Chi phí hoạt động
4,89 T
4,99 T
4,32 T
5,05 T
Tổng chi phí hoạt động
29,01 T
28,14 T
25,76 T
34,05 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,86 T
1,27 T
567,30 Tr
1,79 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,43 T
562,00 Tr
-2,39 T
335,80 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
4,28 T
1,83 T
652,90 Tr
2,05 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,28 T
1,83 T
632,50 Tr
2,05 T
Chi phí thuế thu nhập
1,04 T
248,70 Tr
131,50 Tr
466,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,36%
13,59%
20,14%
22,72%
Chi phí hoạt động khác
2,46 T
2,64 T
1,44 T
2,57 T
Thu nhập ròng
3,24 T
1,58 T
521,00 Tr
1,59 T
Biên lợi nhuận ròng
10,17%
5,37%
1,98%
4,42%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
8,13
3,97
1,30
3,98
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
2,49 T
-
Chi phí lãi suất
-17,90 Tr
-14,20 Tr
-7,70 Tr
-101,90 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-17,90 Tr
-14,20 Tr
2,48 T
-101,90 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
505,30 Tr
503,70 Tr
534,00 Tr
540,40 Tr
EBITDA
3,35 T
1,74 T
1,06 T
2,29 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google