Finance

Danh sách
Tại sao 500520 tăng 2,38%?
Tìm hiểu sâu hơn
500520:BOM
Mahindra & Mahindra
2.920,00 ₹
+2,38%
(+68,00) 1 ngày
16 thg 10, 15:58:47 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 500520...
Mở
2.861,00 ₹
Cao
2.934,00 ₹
Thấp
2.838,00 ₹
Vốn hoá thị trường
3,50 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
165,21 N
Khối lượng
102,22 N
Cổ tức
1,13%
Cổ tức hằng quý
8,25 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
17,76
Cao nhất trong 52 tuần
3.840,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
2.743,15 ₹
EPS
164,44 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,19 T
Số nhân viên
27 N
Mở
2.861,00 ₹
Cao
2.934,00 ₹
Thấp
2.838,00 ₹
Vốn hoá thị trường
3,50 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
165,21 N
Khối lượng
102,22 N
Cổ tức
1,13%
Cổ tức hằng quý
8,25 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
17,76
Cao nhất trong 52 tuần
3.840,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
2.743,15 ₹
EPS
164,44 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,19 T
Số nhân viên
27 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Mahindra Automotive is an Indian automobile manufacturing company headquartered in Mumbai. It was established in 1945 as Mahindra & Mohammed and later renamed Mahindra & Mahindra. Part of the Mahindra Group, Mahindra Automotive is one of the largest SUV manufacturers by production in India and the Mahindra Tractors subsidiary is the largest manufacturer of tractors in the world by volume. It was ranked 18th on a list of top companies in India by Fortune India 500 in 2025. Its major competitors in the Indian vehicular market include Maruti Suzuki and Tata Motors. Anish Shah is the current CEO and Managing Director of Mahindra Automotive. Wikipedia
Giới thiệu về Mahindra & Mahindra
Giám đốc điều hànhAnish Shah
Số nhân viên26,8 N
Ngày thành lập2 thg 10, 1945
Trụ sở chínhMumbai, Maharashtra, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
30,57 ₹ / 29,99 ₹
+1,93%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (INR)
592,04 T / 418,64 T
+41,42%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
467,81 T
529,58 T
556,84 T
592,04 T
Giá vốn hàng bán
281,09 T
321,47 T
351,73 T
363,32 T
Chi phí doanh thu
281,09 T
321,47 T
351,73 T
363,32 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
31,12 T
33,36 T
52,07 T
33,88 T
Chi phí hoạt động
107,25 T
119,56 T
109,92 T
127,89 T
Tổng chi phí hoạt động
388,35 T
441,02 T
461,66 T
491,21 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
79,47 T
88,56 T
95,18 T
100,83 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
2,18 T
-
EBT bao gồm các mục bất thường
60,58 T
65,69 T
69,14 T
76,28 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
60,58 T
68,62 T
75,46 T
76,28 T
Chi phí thuế thu nhập
20,94 T
15,47 T
16,54 T
16,31 T
Thuế suất hiệu dụng
34,57%
23,55%
23,92%
21,38%
Chi phí hoạt động khác
59,44 T
64,57 T
44,75 T
76,40 T
Thu nhập ròng
36,73 T
46,75 T
46,68 T
54,55 T
Biên lợi nhuận ròng
7,85%
8,83%
8,38%
9,21%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
32,51
33,24
31,00
30,57
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-23,47 T
-24,05 T
-23,40 T
-25,60 T
Chi phí lãi suất ròng
-23,47 T
-24,05 T
-23,40 T
-25,60 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
16,69 T
21,63 T
13,10 T
17,60 T
EBITDA
95,55 T
96,15 T
103,97 T
109,62 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google