Finance

Danh sách
500510:BOM
Larsen & Toubro
3.632,00 ₹
-0,66%
(-24,00) 1 ngày
16 thg 10, 15:59:40 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 500510...
Mở
3.649,95 ₹
Cao
3.669,30 ₹
Thấp
3.608,00 ₹
Vốn hoá thị trường
4,99 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
139,46 N
Khối lượng
94,76 N
Cổ tức
1,05%
Cổ tức hằng quý
9,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
30,13
Cao nhất trong 52 tuần
4.440,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
3.288,65 ₹
EPS
120,54 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,40 T
Số nhân viên
56 N
Mở
3.649,95 ₹
Cao
3.669,30 ₹
Thấp
3.608,00 ₹
Vốn hoá thị trường
4,99 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
139,46 N
Khối lượng
94,76 N
Cổ tức
1,05%
Cổ tức hằng quý
9,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
30,13
Cao nhất trong 52 tuần
4.440,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
3.288,65 ₹
EPS
120,54 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,40 T
Số nhân viên
56 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Larsen & Toubro Limited is an Indian multinational conglomerate headquartered in Mumbai. It operates in sectors including industrial technology, heavy industry, engineering, construction, manufacturing, power, information technology, defence, and financial services. L&T was founded in 1938 in Bombay by Danish engineers Henning Holck-Larsen and Søren Kristian Toubro. As of 31 March 2022, the L&T Group consisted of 93 subsidiaries, 5 associate companies, 27 joint ventures, and 35 joint operations. As of 1 October 2023, S N Subrahmanyan serves as the chairman and managing director of L&T, having succeeded A M Naik. Wikipedia
Giới thiệu về Larsen & Toubro
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên55,7 N
Ngày thành lập7 thg 2, 1946
Trụ sở chínhMumbai, Maharashtra, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
693,68 T
728,91 T
843,24 T
703,18 T
Giá vốn hàng bán
435,88 T
462,89 T
468,89 T
416,99 T
Chi phí doanh thu
452,95 T
480,62 T
486,98 T
437,31 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
158,82 T
159,71 T
254,54 T
180,94 T
Chi phí hoạt động
169,74 T
170,43 T
265,97 T
191,26 T
Tổng chi phí hoạt động
622,69 T
651,05 T
752,95 T
628,58 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
70,99 T
77,86 T
90,29 T
74,61 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
63,27 T
71,56 T
81,57 T
69,27 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
63,27 T
71,56 T
81,65 T
69,27 T
Chi phí thuế thu nhập
16,49 T
19,88 T
16,45 T
19,39 T
Thuế suất hiệu dụng
26,06%
27,78%
20,17%
28,00%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-50,00 Tr
-
Thu nhập ròng
39,26 T
32,15 T
53,26 T
41,23 T
Biên lợi nhuận ròng
5,66%
4,41%
6,32%
5,86%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
28,53
31,99
38,43
29,96
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-7,63 T
-6,25 T
-6,77 T
-5,39 T
Chi phí lãi suất ròng
-7,63 T
-6,25 T
-6,77 T
-5,39 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
10,92 T
10,72 T
11,48 T
10,32 T
EBITDA
81,61 T
86,08 T
98,69 T
83,01 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google