Finance

Danh sách
500477:BOM
Ashok Leyland Ltd
148,95 ₹
+0,64%
(+0,95) 1 ngày
16 thg 10, 15:54:56 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 500477...
Mở
149,35 ₹
Cao
150,00 ₹
Thấp
148,00 ₹
Vốn hoá thị trường
874,79 T
Khối lượng giao dịch trung bình
984,64 N
Khối lượng
454,28 N
Chỉ số P/E
25,15
Cao nhất trong 52 tuần
215,35 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
134,20 ₹
EPS
5,92 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,94 T
Số nhân viên
10 N
Mở
149,35 ₹
Cao
150,00 ₹
Thấp
148,00 ₹
Vốn hoá thị trường
874,79 T
Khối lượng giao dịch trung bình
984,64 N
Khối lượng
454,28 N
Chỉ số P/E
25,15
Cao nhất trong 52 tuần
215,35 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
134,20 ₹
EPS
5,92 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,94 T
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ashok Leyland Limited is an Indian multinational automotive manufacturer headquartered in Chennai and owned by the Hinduja Group. Founded in 1948 as Ashok Motors, it as renamed Ashok Leyland in 1955 following a collaboration with British Leyland. Today it is the second-largest manufacturer of commercial vehicles in India, the third-largest bus manufacturer, and the tenth-largest manufacturer of lorries. While its corporate office is located in Chennai, the company operates manufacturing facilities in Ennore, Bhandara, Vijayawada, Hosur, Alwar, and Pantnagar. Ashok Leyland also has overseas manufacturing units in Ras Al Khaimah, United Arab Emirates, and Leeds, United Kingdom. Additionally, it has a joint venture with the Alteams Group to manufacture high-press die-casting extruded aluminium components for the automotive and telecommunications sectors. The company also makes spare parts and engines for industrial and marine applications. Ashok Leyland's products range from 1-tonne Gross Vehicle Weight to 55-tonne Gross Trailer Weight. Wikipedia
Giới thiệu về Ashok Leyland Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên9,89 N
Ngày thành lập7 thg 9, 1948
Trụ sở chínhChennai, Tamil Nadu, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
125,77 T
148,30 T
172,46 T
130,70 T
Giá vốn hàng bán
73,53 T
89,76 T
107,32 T
75,38 T
Chi phí doanh thu
73,53 T
89,76 T
107,32 T
75,38 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
11,70 T
11,63 T
12,77 T
12,37 T
Chi phí hoạt động
27,06 T
29,51 T
31,54 T
29,64 T
Tổng chi phí hoạt động
100,58 T
119,27 T
138,86 T
105,02 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
25,18 T
29,03 T
33,60 T
25,67 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-9,12 T
-9,10 T
28,96 T
-15,05 T
EBT bao gồm các mục bất thường
11,24 T
12,00 T
19,40 T
9,50 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
15,09 T
18,88 T
21,24 T
9,50 T
Chi phí thuế thu nhập
3,04 T
3,37 T
5,58 T
2,82 T
Thuế suất hiệu dụng
27,07%
28,12%
28,79%
29,69%
Chi phí hoạt động khác
12,67 T
15,06 T
15,63 T
14,13 T
Thu nhập ròng
7,56 T
8,13 T
12,91 T
6,16 T
Biên lợi nhuận ròng
6,01%
5,49%
7,48%
4,71%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,36
1,75
2,39
1,04
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
2,19 T
-
Chi phí lãi suất
-1,05 T
-1,10 T
-42,95 T
-1,19 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,05 T
-1,10 T
-40,76 T
-1,19 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,68 T
2,82 T
3,14 T
3,15 T
EBITDA
27,70 T
31,49 T
36,18 T
28,25 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google