Finance

Danh sách
500247:BOM
Kotak Mahindra Bank Ltd Fully Paid Ord. Shrs
446,00 ₹
-0,63%
(-2,85) 1 ngày
16 thg 10, 15:59:56 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 500247...
Mở
447,05 ₹
Cao
453,00 ₹
Thấp
443,70 ₹
Vốn hoá thị trường
886,34 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,64 Tr
Khối lượng
5,21 Tr
Cổ tức
0,15%
Cổ tức hằng quý
0,16 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
21,85
Cao nhất trong 52 tuần
453,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
345,40 ₹
EPS
20,41 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,91 T
Số nhân viên
112 N
Mở
447,05 ₹
Cao
453,00 ₹
Thấp
443,70 ₹
Vốn hoá thị trường
886,34 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,64 Tr
Khối lượng
5,21 Tr
Cổ tức
0,15%
Cổ tức hằng quý
0,16 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
21,85
Cao nhất trong 52 tuần
453,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
345,40 ₹
EPS
20,41 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,91 T
Số nhân viên
112 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Kotak Mahindra Bank Limited is an Indian banking and financial services company headquartered in Mumbai. It provides services such as banking, securities, asset management, insurance and lending. Kotak Mahindra started in 1985 as a firm that was engaged in discounting of bills. In 2003, it received a banking license from the RBI, becoming one of the first non-banking finance companies to convert to a bank. In 2014, it merged with the ING Vysya Bank. As of December 2023, the bank has about 2,000 branches and 3,239 ATMs, including branches in GIFT City, DIFC and London. Wikipedia
Giới thiệu về Kotak Mahindra Bank Ltd Fully Paid Ord. Shrs
Giám đốc điều hànhAshok Vaswani
Số nhân viên112 N
Ngày thành lập21 thg 11, 1985
Trụ sở chínhMumbai, Maharashtra, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Trang webkotak.bank.in
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
165,14 T
195,27 T
136,54 T
216,01 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
30,80 T
34,35 T
102,54 T
33,00 T
Chi phí hoạt động
105,52 T
129,93 T
130,87 T
140,92 T
Tổng chi phí hoạt động
105,52 T
129,93 T
130,87 T
140,92 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
59,63 T
65,33 T
5,67 T
75,09 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
59,85 T
65,54 T
6,53 T
75,02 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
59,85 T
65,54 T
5,88 T
75,02 T
Chi phí thuế thu nhập
15,17 T
16,29 T
-47,70 T
20,22 T
Thuế suất hiệu dụng
25,34%
24,86%
-730,86%
26,95%
Chi phí hoạt động khác
74,72 T
95,58 T
27,66 T
107,92 T
Thu nhập ròng
44,68 T
49,24 T
54,23 T
54,80 T
Biên lợi nhuận ròng
27,06%
25,22%
39,72%
25,37%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,27
4,95
4,05
4,14
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google