Finance

Danh sách
500109:BOM
Mangalore Refinery and Petrochmcls Ltd
172,80 ₹
-1,17%
(-2,05) 1 ngày
16 thg 10, 15:50:03 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 500109...
Mở
176,00 ₹
Cao
176,00 ₹
Thấp
169,60 ₹
Vốn hoá thị trường
302,89 T
Khối lượng giao dịch trung bình
746,50 N
Khối lượng
894,81 N
Cổ tức
2,31%
Cổ tức hằng quý
1,00 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 8, 2024
Chỉ số P/E
9,64
Cao nhất trong 52 tuần
214,95 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
136,10 ₹
EPS
17,93 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,75 T
Số nhân viên
2 N
Mở
176,00 ₹
Cao
176,00 ₹
Thấp
169,60 ₹
Vốn hoá thị trường
302,89 T
Khối lượng giao dịch trung bình
746,50 N
Khối lượng
894,81 N
Cổ tức
2,31%
Cổ tức hằng quý
1,00 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 8, 2024
Chỉ số P/E
9,64
Cao nhất trong 52 tuần
214,95 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
136,10 ₹
EPS
17,93 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,75 T
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Mangalore Refinery and Petrochemicals Limited, is a division of Oil and Natural Gas Corporation which is under the ownership of the Ministry of Petroleum and Natural Gas of the Government of India. Established in 1988, the refinery is located at Katipalla, north from the centre of Mangalore. The refinery was established after displacing five villages, namely, Bala, Kalavar, Kuthetoor, Katipalla, and Adyapadi. The refinery has a versatile design with high flexibility to process crudes of various API gravities with a high degree of automation. MRPL has a design capacity to process 15 million metric tonnes per annum and is the only refinery in India to have two hydrocrackers producing premium diesel. It also has a polypropylene unit with a capacity of 0.44 million metric tonnes per year. It is one among the two refineries in India to have two CCRs producing high octane unleaded petrol. Currently, the refinery processes around 14.65 million tonnes of crude per year. The company's revenues stood at ₹60,062.02 crore in 2020. MRPL, which was a joint sector company, became a public-sector undertaking after the acquisition of a majority of its shares by ONGC. Wikipedia
Giới thiệu về Mangalore Refinery and Petrochmcls Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,45 N
Ngày thành lập7 thg 3, 1988
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webmrpl.co.in
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
226,49 T
247,12 T
241,60 T
382,54 T
Giá vốn hàng bán
200,74 T
210,55 T
213,27 T
357,02 T
Chi phí doanh thu
200,74 T
210,55 T
213,27 T
357,02 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,74 T
1,84 T
3,18 T
1,77 T
Chi phí hoạt động
14,56 T
12,63 T
2,86 T
16,36 T
Tổng chi phí hoạt động
215,31 T
223,18 T
216,13 T
373,38 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
11,18 T
23,94 T
25,47 T
9,16 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
612,50 Tr
393,40 Tr
-332,97 Tr
708,90 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
9,63 T
22,20 T
12,33 T
12,46 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
9,63 T
22,20 T
12,89 T
7,74 T
Chi phí thuế thu nhập
3,36 T
7,69 T
11,16 T
3,00 T
Thuế suất hiệu dụng
34,88%
34,64%
90,51%
24,08%
Chi phí hoạt động khác
9,12 T
6,88 T
-4,26 T
10,58 T
Thu nhập ròng
6,27 T
14,51 T
1,17 T
9,46 T
Biên lợi nhuận ròng
2,77%
5,87%
0,48%
2,47%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
509,69 Tr
-
Chi phí lãi suất
-2,19 T
-2,19 T
-2,03 T
-2,44 T
Chi phí lãi suất ròng
-2,19 T
-2,19 T
-1,52 T
-2,44 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
3,71 T
3,91 T
3,95 T
4,01 T
EBITDA
14,85 T
27,22 T
29,07 T
12,96 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google