Finance

Danh sách
500086:BOM
Exide Industries Ltd
394,30 ₹
-0,27%
(-1,05) 1 ngày
9 thg 10, 15:59:05 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 500086...
Mở
394,45 ₹
Cao
396,85 ₹
Thấp
391,20 ₹
Vốn hoá thị trường
335,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
142,61 N
Khối lượng
73,77 N
Cổ tức
0,51%
Cổ tức hằng quý
0,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
40,93
Cao nhất trong 52 tuần
496,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
286,85 ₹
EPS
9,63 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
850,00 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
394,45 ₹
Cao
396,85 ₹
Thấp
391,20 ₹
Vốn hoá thị trường
335,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
142,61 N
Khối lượng
73,77 N
Cổ tức
0,51%
Cổ tức hằng quý
0,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
40,93
Cao nhất trong 52 tuần
496,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
286,85 ₹
EPS
9,63 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
850,00 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Exide Industries Limited is an Indian multinational storage battery manufacturing company, headquartered in Kolkata, India. It is the largest manufacturer of lead-acid storage batteries and power storage solutions provider in India. The company operates ten factories across five states in India, eight of which produce lead-acid batteries and two of which manufacture home UPS systems. The factories are located in Ahmednagar, Chinchwad and Taloja in Maharashtra, Haldia and Shyamnagar in West Bengal, Roorkee and Haridwar in Uttarakhand, Hosur in Tamil Nadu, Bawal in Haryana, and Prantij in Gujarat. Exide also has manufacturing facilities in Sri Lanka, UK and Singapore and does business globally through its subsidiaries and international affiliates. Exide exports its batteries to more than 60 countries. The company has forayed into the manufacturing of lithium-ion cells along with modules and packs through its subsidiary, Exide Energy Solutions Limited, under which it is setting up a plant in Bengaluru, Karnataka to cater to India's EV market as well as stationary applications. EESL is setting up a 12 gigawatt-hour green-field cell manufacturing plant in two phases of 6 GWH each. Wikipedia
Giới thiệu về Exide Industries Ltd
Giám đốc điều hànhAvik Kumar Roy
Số nhân viên5,14 N
Ngày thành lập1947
Trụ sở chínhKolkata, Tây Bengal, Ấn Độ
Lĩnh vựcAuto Parts
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
43,65 T
42,01 T
47,35 T
55,28 T
Giá vốn hàng bán
29,75 T
28,09 T
33,11 T
38,21 T
Chi phí doanh thu
29,75 T
28,09 T
33,11 T
38,21 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,42 T
3,34 T
4,95 T
3,81 T
Chi phí hoạt động
11,51 T
10,89 T
10,63 T
12,28 T
Tổng chi phí hoạt động
41,25 T
38,98 T
43,73 T
50,49 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,39 T
3,03 T
3,62 T
4,79 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
536,60 Tr
153,90 Tr
-731,70 Tr
268,70 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,53 T
2,83 T
3,27 T
4,87 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,53 T
2,94 T
2,71 T
4,87 T
Chi phí thuế thu nhập
796,90 Tr
881,50 Tr
1,11 T
1,36 T
Thuế suất hiệu dụng
31,46%
31,14%
33,81%
27,87%
Chi phí hoạt động khác
6,56 T
6,06 T
4,30 T
7,05 T
Thu nhập ròng
1,72 T
1,94 T
2,15 T
3,50 T
Biên lợi nhuận ròng
3,94%
4,62%
4,55%
6,34%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,60
3,11
3,68
4,79
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
205,00 Tr
-
Chi phí lãi suất
-397,40 Tr
-250,70 Tr
-142,80 Tr
-198,10 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-397,40 Tr
-250,70 Tr
62,20 Tr
-198,10 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,52 T
1,49 T
1,38 T
1,42 T
EBITDA
3,90 T
4,40 T
5,00 T
6,18 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google