Finance

Danh sách
500027:BOM
Atul Ltd
5.974,35 ₹
+1,66%
(+97,50) 1 ngày
12 thg 10, 15:52:28 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 500027...
Mở
5.929,65 ₹
Cao
6.013,50 ₹
Thấp
5.929,65 ₹
Vốn hoá thị trường
175,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
9,34 N
Khối lượng
378,00
Cổ tức
0,50%
Cổ tức hằng quý
7,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
22,11
Cao nhất trong 52 tuần
7.198,20 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
5.563,00 ₹
EPS
270,18 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
29,66 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
5.929,65 ₹
Cao
6.013,50 ₹
Thấp
5.929,65 ₹
Vốn hoá thị trường
175,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
9,34 N
Khối lượng
378,00
Cổ tức
0,50%
Cổ tức hằng quý
7,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
22,11
Cao nhất trong 52 tuần
7.198,20 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
5.563,00 ₹
EPS
270,18 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
29,66 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Atul Limited is an Indian chemical manufacturing company headquartered in Atul, Gujarat and is listed on both stock exchanges of India. Founded on 5 September 1947 by industrialist Kasturbhai Lalbhai, it was one of the first private‐sector enterprises established in post‐independence India and is part of the Lalbhai Group. It serves over 4,000 customers across more than 30 industries in 90 countries through wholly owned subsidiaries in the United States, United Kingdom, United Arab Emirates, China, and Brazil. Atul has diversified itself into a chemical conglomerate from a small company making a few textile dyes into a chemical conglomerate manufacturing 900 products and 400 formulations to 4,000 customers belonging to 30 diverse industries in the process making India self-reliant in manufacturing of several chemicals. The company has established 41 operating subsidiary, a joint venture and associate entities over the seven decades. Atul is the largest producer of para Cresol, para-anisic, aldehyde and para-anisic alcohol in the world with almost 55% of total global capacity at a single location. Wikipedia
Giới thiệu về Atul Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,34 N
Ngày thành lập5 thg 9, 1947
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webatul.co.in
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
15,52 T
15,74 T
16,70 T
18,48 T
Giá vốn hàng bán
9,75 T
9,75 T
12,34 T
11,31 T
Chi phí doanh thu
9,75 T
9,75 T
12,34 T
11,31 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,21 T
1,67 T
1,14 T
1,32 T
Chi phí hoạt động
3,90 T
4,31 T
2,28 T
4,02 T
Tổng chi phí hoạt động
13,65 T
14,06 T
14,63 T
15,32 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,86 T
1,67 T
2,07 T
3,15 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
485,00 Tr
385,90 Tr
-1,00 T
333,10 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,31 T
2,03 T
2,89 T
3,47 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,31 T
2,03 T
2,06 T
3,47 T
Chi phí thuế thu nhập
489,10 Tr
399,40 Tr
775,90 Tr
929,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,15%
19,63%
26,87%
26,79%
Chi phí hoạt động khác
1,88 T
1,85 T
332,60 Tr
1,92 T
Thu nhập ròng
1,79 T
1,61 T
2,10 T
2,45 T
Biên lợi nhuận ròng
11,55%
10,21%
12,58%
13,27%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
58,53
54,60
71,38
83,32
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
564,10 Tr
-
Chi phí lãi suất
-48,90 Tr
-37,00 Tr
-30,40 Tr
-40,20 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-48,90 Tr
-37,00 Tr
533,70 Tr
-40,20 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
810,00 Tr
798,00 Tr
792,90 Tr
780,90 Tr
EBITDA
2,68 T
2,46 T
2,87 T
3,95 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google