Finance

Danh sách
500020:BOM
Bombay Dyeing and Mfg Co Ltd
96,10 ₹
-1,13%
(-1,10) 1 ngày
12 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 500020...
Mở
97,20 ₹
Cao
99,50 ₹
Thấp
95,80 ₹
Vốn hoá thị trường
19,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
49,94 N
Khối lượng
46,63 N
Cổ tức
0,42%
Cổ tức hằng quý
0,10 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
93,97
Cao nhất trong 52 tuần
178,05 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
92,10 ₹
EPS
1,02 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
206,53 Tr
Số nhân viên
467
Mở
97,20 ₹
Cao
99,50 ₹
Thấp
95,80 ₹
Vốn hoá thị trường
19,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
49,94 N
Khối lượng
46,63 N
Cổ tức
0,42%
Cổ tức hằng quý
0,10 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
93,97
Cao nhất trong 52 tuần
178,05 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
92,10 ₹
EPS
1,02 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
206,53 Tr
Số nhân viên
467
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bombay Dyeing & Manufacturing Company Limited is an Indian textile company headquartered in Mumbai, India. It operates as a subsidiary of the Wadia Group and is one of India's largest producers of textiles. Its current chairman is Nusli Wadia. In March 2011, Jehangir Wadia, the younger son of Nusli, was named the managing director of the company, while the elder son, Ness Wadia resigned from the post of joint MD of the company. Ratan Tata, the ex-chairman of Tata Group was on the board of directors till 2013. He resigned and Cyrus Pallonji Mistry took over. Bombay Dyeing was often in the news, apart from other things, for various controversies surrounding its tussle with the late Dhirubhai Ambani of Reliance Industries Limited and with Calcutta-based jute baron late Arun Bajoria. Wikipedia
Giới thiệu về Bombay Dyeing and Mfg Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên467
Ngày thành lập1879
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,63 T
3,24 T
3,96 T
4,11 T
Giá vốn hàng bán
2,76 T
2,62 T
3,08 T
2,07 T
Chi phí doanh thu
2,76 T
2,62 T
3,08 T
2,07 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
146,70 Tr
157,30 Tr
187,90 Tr
196,30 Tr
Chi phí hoạt động
1,08 T
979,50 Tr
979,40 Tr
2,13 T
Tổng chi phí hoạt động
3,84 T
3,60 T
4,06 T
4,20 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-212,40 Tr
-357,90 Tr
-102,90 Tr
-93,30 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
295,90 Tr
266,00 Tr
-549,00 Tr
231,20 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
47,20 Tr
-126,40 Tr
282,30 Tr
103,70 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
48,20 Tr
-117,40 Tr
160,50 Tr
111,10 Tr
Chi phí thuế thu nhập
28,10 Tr
-27,90 Tr
72,00 Tr
32,90 Tr
Thuế suất hiệu dụng
59,53%
22,07%
25,50%
31,73%
Chi phí hoạt động khác
843,50 Tr
739,10 Tr
704,20 Tr
1,84 T
Thu nhập ròng
19,20 Tr
-98,50 Tr
210,40 Tr
70,80 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,53%
-3,04%
5,32%
1,72%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
786,00 Tr
-
Chi phí lãi suất
-36,10 Tr
-26,20 Tr
-
-27,60 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-36,10 Tr
-26,20 Tr
786,00 Tr
-27,60 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
85,30 Tr
83,10 Tr
87,30 Tr
87,50 Tr
EBITDA
-130,55 Tr
-275,85 Tr
-19,52 Tr
-9,92 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google