Finance

Danh sách
Tại sao 4I1 giảm 2,08%?
Tìm hiểu sâu hơn
4I1:FRA
Philip Morris International
177,58 €
-2,08%
(-3,78) 1 ngày
16 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 4I1...
Mở
177,58 €
Cao
177,58 €
Thấp
177,58 €
Vốn hoá thị trường
319,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
263,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
182,30 €
Thấp nhất trong 52 tuần
124,42 €
Số nhân viên
85 N
Mở
177,58 €
Cao
177,58 €
Thấp
177,58 €
Vốn hoá thị trường
319,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
263,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
182,30 €
Thấp nhất trong 52 tuần
124,42 €
Số nhân viên
85 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Philip Morris International Inc. is a American publicly traded tobacco company, with products sold in over 180 countries. Marlboro is PMI’s most recognized brand, but in the last quarter of 2023, Iqos generated the greatest revenue. Philip Morris International is often referred to as one of the companies comprising Big Tobacco. The company ranked No. 117 in the 2025 Fortune 500 list of the largest US corporations by total revenue. The company originated in 1847 in London, but Philip Morris International itself was established in 1987 as an operating company of Philip Morris Companies Inc. In 2003, Philip Morris Companies changed its name to Altria Group. In March 2008, PMI was spun off from Altria and has been an entirely separate entity since then. Philip Morris USA, a subsidiary of PMI's former parent, keeps ownership of the Philip Morris brands for the US market. The company's legal seat is in Stamford, Connecticut. PMI's operational headquarters are in Lausanne, Switzerland. Wikipedia
Giới thiệu về Philip Morris International
Giám đốc điều hànhJacek Olczak
Số nhân viên84,9 N
Ngày thành lập1847
Trụ sở chínhStamford, Connecticut, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webpmi.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
10,84 T
10,36 T
10,15 T
11,19 T
Giá vốn hàng bán
3,49 T
3,56 T
3,24 T
3,53 T
Chi phí doanh thu
3,49 T
3,56 T
3,24 T
3,53 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,94 T
3,39 T
3,24 T
3,18 T
Chi phí hoạt động
2,94 T
3,39 T
3,25 T
3,18 T
Tổng chi phí hoạt động
6,43 T
6,95 T
6,49 T
6,72 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,42 T
3,41 T
3,66 T
4,48 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
4,36 T
2,92 T
3,26 T
3,94 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,52 T
2,81 T
3,28 T
4,46 T
Chi phí thuế thu nhập
751,00 Tr
675,00 Tr
676,00 Tr
955,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,21%
23,08%
20,75%
24,24%
Chi phí hoạt động khác
-
-
7,00 Tr
-
Thu nhập ròng
3,48 T
2,14 T
2,44 T
2,82 T
Biên lợi nhuận ròng
32,07%
20,66%
24,03%
25,17%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,24
1,70
1,96
2,20
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
621,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-403,00 Tr
-343,00 Tr
-391,00 Tr
-398,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-403,00 Tr
278,00 Tr
-391,00 Tr
-398,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,92 T
3,93 T
4,17 T
4,99 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
94,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google