Finance

Beta
Danh sách
4902:TYO
Konica Minolta
613,80 ¥
-1,81%
(-11,30) 1 ngày
17 thg 7, 15:15:12 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 4902...
Mở
622 ¥
Cao
629 ¥
Thấp
604 ¥
Vốn hoá thị trường
308,49 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,39 Tr
Khối lượng
2,84 Tr
Cổ tức
1,96%
Cổ tức hằng quý
3 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2025
Chỉ số P/E
9,42
Cao nhất trong 52 tuần
736 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
445 ¥
EPS
65 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
494,49 Tr
Số nhân viên
34 N
Mở
622 ¥
Cao
629 ¥
Thấp
604 ¥
Vốn hoá thị trường
308,49 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,39 Tr
Khối lượng
2,84 Tr
Cổ tức
1,96%
Cổ tức hằng quý
3 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2025
Chỉ số P/E
9,42
Cao nhất trong 52 tuần
736 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
445 ¥
EPS
65 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
494,49 Tr
Số nhân viên
34 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Konica Minolta Holdings, Inc. là một tập đoàn của Nhật Bản chuyên sản xuất thiết bị văn phòng, thiết bị chẩn đoán hình ảnh, thiết bị đồ họa, thiết bị quang học, và thiết bị đo. Công ty này hoạt động trên toàn thế giới và có các trụ sở khu vực tại: Châu Mỹ. Châu Âu Châu Á Thái Bình Dương Năm 2005, Konica Minolta bán lại bộ phận sản xuất máy ảnh của mình cho Sony để tập trung vào các sản phẩm quang khác như máy in, máy photocopy, máy đa chức năng fax... Triết lý lãnh đạo: Tạo nên giá trị mới Biểu tượng: đại diện cho Trái Đất. Biểu tượng "toàn cầu" thể hiện tư tưởng mở rộng đến vô tận của Konica Minolta và mang đến giá trị mới cho khách hàng trên toàn thế giới Thông điệp của tập đoàn: "The essentials of imaging". Thông điệp này thể hiện ước muốn được khách hàng nhận biết như một công ty tối cần thiết, bởi khả năng cung cấp các giải pháp, dịch vụ, sản phẩm thiết yếu trong thế giới hình ảnh Wikipedia
Giới thiệu về Konica Minolta
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên34,4 N
Ngày thành lập5 thg 8, 2003
Trụ sở chínhChiyoda, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 5, 30 thg 7, 10:00
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
- / 254,87 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
251,20 T
261,96 T
267,95 T
306,62 T
Giá vốn hàng bán
140,95 T
144,04 T
149,47 T
174,85 T
Chi phí doanh thu
140,95 T
144,04 T
149,47 T
174,85 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
101,06 T
103,26 T
107,62 T
113,29 T
Chi phí hoạt động
101,06 T
104,12 T
107,50 T
114,12 T
Tổng chi phí hoạt động
242,01 T
248,17 T
256,97 T
288,97 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
9,19 T
13,79 T
10,98 T
17,65 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,00 Tr
1,00 Tr
-2,00 Tr
1,13 T
EBT bao gồm các mục bất thường
8,89 T
11,16 T
9,16 T
14,21 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,02 T
12,03 T
9,83 T
15,28 T
Chi phí thuế thu nhập
4,27 T
693,00 Tr
3,30 T
1,38 T
Thuế suất hiệu dụng
48,01%
6,21%
36,03%
9,72%
Chi phí hoạt động khác
3,00 Tr
861,00 Tr
-124,00 Tr
834,00 Tr
Thu nhập ròng
7,28 T
15,33 T
-1,18 T
8,83 T
Biên lợi nhuận ròng
2,90%
5,85%
-0,44%
2,88%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,90 T
744,00 Tr
1,46 T
-
Chi phí lãi suất
-3,07 T
-2,51 T
-2,60 T
-3,59 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,17 T
-1,76 T
-1,14 T
-3,59 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
23,10 T
28,46 T
26,31 T
32,43 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-348,00 Tr
653,00 Tr
127,00 Tr
1,51 T

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search