Finance

Danh sách
Tại sao 4755 giảm 2,88%?
Tìm hiểu sâu hơn
4755:TYO
Rakuten
662,10 ¥
-2,88%
(-19,60) 1 ngày
2 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 4755...
Mở
673 ¥
Cao
675 ¥
Thấp
657 ¥
Vốn hoá thị trường
1,45 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
17,43 Tr
Khối lượng
27,90 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
1.068 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
657 ¥
EPS
-30 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,35 T
Số nhân viên
29 N
Mở
673 ¥
Cao
675 ¥
Thấp
657 ¥
Vốn hoá thị trường
1,45 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
17,43 Tr
Khối lượng
27,90 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
1.068 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
657 ¥
EPS
-30 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,35 T
Số nhân viên
29 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Rakuten, Inc., cách điệu là "Rakuten", là một công ty thương mại điện tử và Internet của Nhật Bản có trụ sở tại Tokyo, được thành lập vào năm 1997 bởi Mikitani Hiroshi. Nền tảng Rakuten Ichiba của tập đoàn là trang web thương mại điện tử lớn nhất tại Nhật Bản, đã khiến công ty có doanh số lớn thứ bảy trên thế giới. Công ty vận hành một ngân hàng Internet lớn nhất Nhật Bản và sở hữu thẻ tín dụng hàng đầu theo giá trị giao dịch. Công ty cung cấp thương mại điện tử, fintech, dịch vụ truyền thông cho một tỷ người dùng toàn cầu và hoạt động tại 29 quốc gia và vùng lãnh thổ. Công ty thường được gọi là "Amazon của Nhật Bản". Năm 2005, Rakuten bắt đầu mở rộng ra bên ngoài Nhật Bản, chủ yếu thông qua việc mua lại và liên doanh. Các vụ mua lại phổ biến của công ty bao gồm Enbates, Buy.com, PriceMinister, Ikeda, Tradoria, Play.com, Wuaki.tv, Kobo Inc., Viber, Viki, OverDrive, Inc. và The Grommet. Công ty cũng có một doanh nghiệp tiếp thị trực tuyến, Rakuten Marketing, và có các khoản đầu tư vào các công ty như Pinterest, Ozon.ru, AHA Life, Lyft, Cabify, Careem, Carousell và Acorns. Wikipedia
Giới thiệu về Rakuten
Giám đốc điều hànhMikitani Hiroshi
Số nhân viên29,4 N
Ngày thành lậpthg 2 1997
Trụ sở chínhSetagaya, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webrakuten.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
10 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
665,47 T / 655,84 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
628,56 T
708,94 T
643,58 T
665,47 T
Giá vốn hàng bán
502,71 T
908,56 T
523,53 T
-523,53 T
Chi phí doanh thu
502,71 T
908,56 T
523,53 T
-523,53 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
90,48 T
-249,16 T
84,40 T
1,15 NT
Chi phí hoạt động
91,63 T
-250,62 T
84,69 T
1,17 NT
Tổng chi phí hoạt động
594,34 T
657,94 T
608,22 T
650,39 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
34,22 T
51,00 T
35,36 T
15,08 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
11,90 T
-7,30 T
10,28 T
-10,28 T
EBT bao gồm các mục bất thường
8,71 T
27,99 T
17,38 T
508,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
33,04 T
21,81 T
22,36 T
-4,47 T
Chi phí thuế thu nhập
20,20 T
37,75 T
19,13 T
-26,68 T
Thuế suất hiệu dụng
231,91%
134,90%
110,12%
-5.251,77%
Chi phí hoạt động khác
1,15 T
-1,46 T
289,00 Tr
28,65 T
Thu nhập ròng
-26,86 T
-26,59 T
-18,65 T
7,71 T
Biên lợi nhuận ròng
-4,27%
-3,75%
-2,90%
1,16%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,24 T
1,01 T
1,20 T
18,84 T
Chi phí lãi suất
-21,71 T
-21,88 T
-21,43 T
-30,14 T
Chi phí lãi suất ròng
-18,46 T
-20,86 T
-20,23 T
-11,30 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
113,54 T
133,47 T
105,92 T
86,16 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
49,88 T
-60,74 T
20,12 T
-20,12 T
Các ứng dụng của Google