Finance

Danh sách
Tại sao 4549 giảm 2,56%?
Tìm hiểu sâu hơn
4549:TYO
Eiken Chemical Co Ltd
2.248,00 ¥
-2,56%
(-59,00) 1 ngày
2 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 4549...
Mở
2.275 ¥
Cao
2.310 ¥
Thấp
2.233 ¥
Vốn hoá thị trường
77,65 T
Khối lượng giao dịch trung bình
177,17 N
Khối lượng
129,90 N
Cổ tức
2,58%
Cổ tức hằng quý
15 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
20,85
Cao nhất trong 52 tuần
3.500 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.021 ¥
EPS
108 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
36,88 Tr
Số nhân viên
696
Mở
2.275 ¥
Cao
2.310 ¥
Thấp
2.233 ¥
Vốn hoá thị trường
77,65 T
Khối lượng giao dịch trung bình
177,17 N
Khối lượng
129,90 N
Cổ tức
2,58%
Cổ tức hằng quý
15 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
20,85
Cao nhất trong 52 tuần
3.500 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.021 ¥
EPS
108 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
36,88 Tr
Số nhân viên
696
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Eiken Chemical is a Japanese company headquartered in Tokyo, established in 1939. The company's business is manufacturing and sales of clinical diagnostics and equipment. Eiken's major products include fecal immunochemical test reagents, immunological and serological reagents, microbiological reagents, urinalysis test strips, clinical chemistry reagents, molecular genetics, medical devices and industrial products. The company in 1998 developed the Loop-mediated isothermal amplification method, a nucleic acid amplification method, and an alternative to traditional PCR. Wikipedia
Giới thiệu về Eiken Chemical Co Ltd
Giám đốc điều hànhMorifumi Wada
Số nhân viên696
Ngày thành lập20 thg 2, 1939
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webeiken.co.jp
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
10,23 T
10,95 T
10,52 T
10,73 T
Giá vốn hàng bán
5,96 T
6,70 T
6,97 T
6,65 T
Chi phí doanh thu
5,96 T
6,70 T
6,97 T
6,65 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
3,68 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,34 T
3,20 T
-262,00 Tr
3,41 T
Chi phí hoạt động
3,34 T
3,20 T
3,41 T
3,41 T
Tổng chi phí hoạt động
9,30 T
9,90 T
10,38 T
10,06 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
928,00 Tr
1,05 T
141,00 Tr
668,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
6,00 Tr
-54,00 Tr
19,00 Tr
-4,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,91 T
1,00 T
102,00 Tr
640,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
915,00 Tr
995,00 Tr
-1,89 T
640,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
535,00 Tr
260,00 Tr
116,00 Tr
195,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
18,36%
25,92%
113,73%
30,47%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,38 T
743,00 Tr
-14,00 Tr
445,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
23,25%
6,79%
-0,13%
4,15%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
8,00 Tr
4,00 Tr
5,00 Tr
7,00 Tr
Chi phí lãi suất
-5,00 Tr
-5,00 Tr
-15,00 Tr
-19,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
3,00 Tr
-1,00 Tr
-10,00 Tr
-12,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,50 T
1,62 T
775,00 Tr
1,30 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google