Finance

Beta
Danh sách
4385:TYO
Mercari Inc
4.392,00 ¥
+4,85%
(+203,00) 1 ngày
3 thg 7, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 4385...
Mở
4.329 ¥
Cao
4.401 ¥
Thấp
4.263 ¥
Vốn hoá thị trường
725,54 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,73 Tr
Khối lượng
2,39 Tr
Chỉ số P/E
22,04
Cao nhất trong 52 tuần
4.401 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.069 ¥
EPS
199 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
142,91 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
4.329 ¥
Cao
4.401 ¥
Thấp
4.263 ¥
Vốn hoá thị trường
725,54 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,73 Tr
Khối lượng
2,39 Tr
Chỉ số P/E
22,04
Cao nhất trong 52 tuần
4.401 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.069 ¥
EPS
199 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
142,91 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Mercari, Inc. is a Japanese e-commerce company founded in 2013. Their main product, the Mercari marketplace app, was first launched in Japan in July 2013, and has since grown to become Japan's largest community-powered marketplace, with over JPY 10 billion in transactions carried out on the platform each month. Among those Japanese users utilizing one of the country's many community marketplace apps, 94% were found to be using Mercari. Mercari expanded to the United States in 2014 and the United Kingdom in 2016. The Mercari app has been downloaded over 100 million times worldwide and the company is the first in Japan to reach unicorn status. Wikipedia
Giới thiệu về Mercari Inc
Giám đốc điều hànhYamada Shintaro
Số nhân viên2,16 N
Ngày thành lập1 thg 2, 2013
Trụ sở chínhMinato, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo gần đây nhất
11 thg 5, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
61,04 T / 55,95 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
48,57 T
49,44 T
56,82 T
61,04 T
Giá vốn hàng bán
13,58 T
13,50 T
14,92 T
15,41 T
Chi phí doanh thu
13,58 T
13,50 T
14,92 T
15,41 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
13,18 T
26,61 T
30,98 T
30,98 T
Chi phí hoạt động
27,24 T
27,04 T
31,01 T
30,89 T
Tổng chi phí hoạt động
40,82 T
40,54 T
45,93 T
46,30 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,75 T
8,90 T
10,88 T
14,74 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
946,00 Tr
-1,00 Tr
-
1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
7,45 T
8,92 T
10,88 T
14,87 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,45 T
8,92 T
10,88 T
14,87 T
Chi phí thuế thu nhập
-7,02 T
3,96 T
5,28 T
6,02 T
Thuế suất hiệu dụng
-94,21%
44,43%
48,53%
40,50%
Chi phí hoạt động khác
-163,00 Tr
431,00 Tr
24,00 Tr
-97,00 Tr
Thu nhập ròng
14,38 T
4,99 T
5,60 T
8,84 T
Biên lợi nhuận ròng
29,61%
10,09%
9,85%
14,49%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
261,00 Tr
230,00 Tr
382,00 Tr
Chi phí lãi suất
-1,00 T
-235,00 Tr
-239,00 Tr
-252,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-1,00 T
26,00 Tr
-9,00 Tr
130,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,03 T
-
-
-
EBITDA
8,28 T
9,51 T
11,52 T
15,34 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Deep Search