Finance

Danh sách
4310:TADAWUL
Knowledge Economic City Company
21,72 SAR
-0,32%
(-0,070) 1 ngày
15 thg 10, 15:19:14 GMT+3  ·   SAR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 4310...
Mở
21,56 SAR
Cao
22,14 SAR
Thấp
21,20 SAR
Vốn hoá thị trường
7,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,04 Tr
Khối lượng
620,19 N
Cao nhất trong 52 tuần
23,22 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
11,03 SAR
EPS
-0,02 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
75,80 Tr
Mở
21,56 SAR
Cao
22,14 SAR
Thấp
21,20 SAR
Vốn hoá thị trường
7,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,04 Tr
Khối lượng
620,19 N
Cao nhất trong 52 tuần
23,22 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
11,03 SAR
EPS
-0,02 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
75,80 Tr
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Medina Knowledge Economic City was launched by King Abdullah bin Abdulaziz al Saud in June 2006 and is the third of six economic cities announced by Amr Dabbagh, Governor of the Saudi Arabian General Investment Authority. The 30 billion riyal project is located in Madinah, the second-holiest of three key cities in Islam. The master-plan was designed by Creative Kingdom Dubai. Knowledge Economic City is a project to position Saudi Arabia and Saudi Arabian entrepreneurs as leaders in knowledge based industries and aims to attract and develop talent from around the world. 20,000 jobs and accommodation for 150,000 people will be created by the project which is expected to bring about 10 billion Riyals a year into the region once it is completed by 2020. According to the Saudi Real Estate Companion, the development should be primarily considered a residential development, which is expected to greatly increase the residential supply in the city. One of the key drivers for the development is likely to be the legal framework with regards to non-national ownership in the area. Wikipedia
Giới thiệu về Knowledge Economic City Company
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên-
Ngày thành lập4 thg 8, 2010
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SAR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
123,33 Tr
83,20 Tr
55,43 Tr
29,92 Tr
Giá vốn hàng bán
71,64 Tr
61,99 Tr
38,93 Tr
21,67 Tr
Chi phí doanh thu
71,64 Tr
61,99 Tr
38,93 Tr
21,67 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
26,29 Tr
36,31 Tr
28,99 Tr
29,33 Tr
Chi phí hoạt động
23,95 Tr
27,23 Tr
26,50 Tr
22,10 Tr
Tổng chi phí hoạt động
95,59 Tr
89,23 Tr
65,43 Tr
43,77 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
27,74 Tr
-6,03 Tr
-10,00 Tr
-13,85 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-2,31 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
28,30 Tr
-7,76 Tr
-14,34 Tr
-12,89 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
28,30 Tr
-7,76 Tr
-14,34 Tr
-12,89 Tr
Chi phí thuế thu nhập
244,16 N
2,11 Tr
1,14 Tr
1,20 Tr
Thuế suất hiệu dụng
0,86%
-27,24%
-7,96%
-9,32%
Chi phí hoạt động khác
-2,33 Tr
-9,45 Tr
-2,48 Tr
-7,23 Tr
Thu nhập ròng
28,24 Tr
-8,16 Tr
-15,43 Tr
-12,91 Tr
Biên lợi nhuận ròng
22,90%
-9,81%
-27,84%
-43,15%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
560,93 N
572,30 N
4,09 Tr
4,06 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-8,43 Tr
-3,09 Tr
Chi phí lãi suất ròng
560,93 N
572,30 N
-4,34 Tr
965,55 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
28,41 Tr
-3,83 Tr
-7,19 Tr
-10,91 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google