Finance

Danh sách
4307:TYO
Viện Nghiên cứu Nomura
4.935,00 ¥
+0,65%
(+32,00) 1 ngày
24 thg 7, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 4307...
Mở
4.893 ¥
Cao
4.955 ¥
Thấp
4.871 ¥
Vốn hoá thị trường
2,77 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
2,44 Tr
Khối lượng
1,48 Tr
Cổ tức
1,56%
Cổ tức hằng quý
19 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
185,39
Cao nhất trong 52 tuần
6.476 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3.518 ¥
EPS
27 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
234,93 Tr
Số nhân viên
17 N
Mở
4.893 ¥
Cao
4.955 ¥
Thấp
4.871 ¥
Vốn hoá thị trường
2,77 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
2,44 Tr
Khối lượng
1,48 Tr
Cổ tức
1,56%
Cổ tức hằng quý
19 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
185,39
Cao nhất trong 52 tuần
6.476 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3.518 ¥
EPS
27 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
234,93 Tr
Số nhân viên
17 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Nomura Research Institute, Ltd. is the largest economic research and consulting firm in Japan, and a member of the Nomura Group. Established in 1965, the firm now employs over 13,000 people. It owns ten subsidiaries in Japan and multiple subsidiaries overseas, in India, New York City, Dallas, London, Seoul, Shanghai, Beijing, Hong Kong, Moscow, Taipei, the Philippines, Singapore, Bangkok, and Jakarta. In 2016, NRI acquired Cutter Associates. Wikipedia
Giới thiệu về Viện Nghiên cứu Nomura
Giám đốc điều hànhKaga Yanagisawa | Kaga Yanagisawa
Số nhân viên16,9 N
Ngày thành lập1 thg 4, 1965
Trụ sở chínhChiyoda, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vựcInformation technology consulting
Trang webnri.com
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 5 ngày nữa
Thứ 5, 30 thg 7, 08:30
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
- / 206,59 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
195,77 T
201,30 T
205,27 T
212,38 T
Giá vốn hàng bán
124,20 T
124,85 T
129,22 T
136,29 T
Chi phí doanh thu
124,20 T
124,85 T
129,22 T
136,29 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
34,86 T
34,98 T
36,64 T
39,16 T
Chi phí hoạt động
34,61 T
35,12 T
36,32 T
38,73 T
Tổng chi phí hoạt động
158,81 T
159,96 T
165,54 T
175,02 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
36,96 T
41,33 T
39,73 T
37,35 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,00 Tr
2,00 Tr
-1,00 Tr
-306,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
37,98 T
41,48 T
40,08 T
-60,68 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
37,98 T
41,48 T
40,08 T
37,52 T
Chi phí thuế thu nhập
11,86 T
13,78 T
10,28 T
7,14 T
Thuế suất hiệu dụng
31,22%
33,23%
25,66%
-11,77%
Chi phí hoạt động khác
-254,00 Tr
134,00 Tr
-319,00 Tr
-427,00 Tr
Thu nhập ròng
26,00 T
27,56 T
29,64 T
-67,94 T
Biên lợi nhuận ròng
13,28%
13,69%
14,44%
-31,99%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,01 T
1,08 T
1,23 T
787,00 Tr
Chi phí lãi suất
-1,28 T
-1,15 T
-1,13 T
-654,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
733,00 Tr
-76,00 Tr
94,00 Tr
133,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
49,17 T
53,92 T
52,77 T
50,79 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
44,00 Tr
404,00 Tr
388,00 Tr
97,81 T

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search