Finance

Danh sách
4272:TYO
Nippon Kayaku Co Ltd
2.138,50 ¥
+0,12%
(+2,50) 1 ngày
7 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 4272...
Mở
2.139 ¥
Cao
2.158 ¥
Thấp
2.133 ¥
Vốn hoá thị trường
314,04 T
Khối lượng giao dịch trung bình
561,11 N
Khối lượng
572,50 N
Cổ tức
3,09%
Cổ tức hằng quý
16 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
12,19
Cao nhất trong 52 tuần
2.192 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.350 ¥
EPS
175 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
173,15 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
2.139 ¥
Cao
2.158 ¥
Thấp
2.133 ¥
Vốn hoá thị trường
314,04 T
Khối lượng giao dịch trung bình
561,11 N
Khối lượng
572,50 N
Cổ tức
3,09%
Cổ tức hằng quý
16 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
12,19
Cao nhất trong 52 tuần
2.192 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.350 ¥
EPS
175 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
173,15 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Nippon Kayaku is a Japanese chemical and pharmaceutical company that was founded in 1916 as the first industrial explosives manufacturer in Japan under the company name Nippon Kayaku Seizo Co., Ltd.. Its main business areas are functional chemicals, pharmaceuticals, safety systems and agrochemicals. The company operates 8 plants and 4 laboratories in Japan. It also has subsidiaries in different countries around the world. It is listed on the Nikkei 225. Wikipedia
Giới thiệu về Nippon Kayaku Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên5,95 N
Ngày thành lập5 thg 6, 1916
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcSpeciality chemicals
Báo cáo gần đây nhất
3 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
67,40 T / 69,50 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
58,82 T
61,02 T
67,25 T
67,40 T
Giá vốn hàng bán
41,52 T
42,62 T
46,63 T
46,49 T
Chi phí doanh thu
41,52 T
42,62 T
46,63 T
46,49 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
12,13 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
11,04 T
12,70 T
604,00 Tr
14,17 T
Chi phí hoạt động
11,04 T
12,70 T
14,49 T
14,17 T
Tổng chi phí hoạt động
52,57 T
55,32 T
61,12 T
60,66 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,25 T
5,70 T
6,13 T
6,74 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
117,00 Tr
143,00 Tr
15,00 Tr
62,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
10,56 T
7,85 T
9,17 T
8,89 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,78 T
7,86 T
6,78 T
7,39 T
Chi phí thuế thu nhập
3,14 T
2,19 T
1,85 T
2,80 T
Thuế suất hiệu dụng
29,77%
-
20,13%
31,49%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
7,40 T
5,63 T
7,32 T
6,08 T
Biên lợi nhuận ròng
12,58%
-
10,88%
9,02%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
284,00 Tr
407,00 Tr
208,00 Tr
485,00 Tr
Chi phí lãi suất
-60,00 Tr
-225,00 Tr
-45,00 Tr
-233,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
224,00 Tr
182,00 Tr
163,00 Tr
252,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
1,75 T
-
EBITDA
10,02 T
9,22 T
10,07 T
10,23 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google