Finance

Danh sách
4202:TYO
Daicel Corp
1.385,50 ¥
-0,40%
(-5,50) 1 ngày
29 thg 9, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 4202...
Mở
1.390 ¥
Cao
1.394 ¥
Thấp
1.378 ¥
Vốn hoá thị trường
354,89 T
Khối lượng giao dịch trung bình
936,43 N
Khối lượng
1,02 Tr
Cổ tức
4,33%
Cổ tức hằng quý
15 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
38,05
Cao nhất trong 52 tuần
1.658 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.112 ¥
EPS
36 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
335,12 Tr
Số nhân viên
11 N
Mở
1.390 ¥
Cao
1.394 ¥
Thấp
1.378 ¥
Vốn hoá thị trường
354,89 T
Khối lượng giao dịch trung bình
936,43 N
Khối lượng
1,02 Tr
Cổ tức
4,33%
Cổ tức hằng quý
15 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
38,05
Cao nhất trong 52 tuần
1.658 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.112 ¥
EPS
36 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
335,12 Tr
Số nhân viên
11 N
Hồ sơ
Daicel Corporation is a chemical company based in Japan. It operates business in celluloid technologies, organic chemicals, high-performance chemicals, polymers and pyrotechnic devices. The company's products include cellulose acetate, tow for cigarette filters, high-performance chemicals, engineering plastics like liquid crystal polymers, resin compounds, and automotive airbag inflators. The company formed under the name of Dainippon Celluloid Company from a 1919 merger of eight regional celluloid manufacturers and changed its name to the present one in 1966. Its first subsidiary, Fuji Photo Film, was set up in 1934 to produce nitrocellulose film. Eventually this company became Fujifilm. As of early 2020, Daicel owned a majority stake in Polyplastics. By the end of 2020, Daicel purchased the remaining minority stake from Celanese and attained 100% ownership of Polyplastics. Wikipedia
Giới thiệu về Daicel Corp
Giám đốc điều hànhYoshimi Ogawa
Số nhân viên11 N
Ngày thành lập8 thg 9, 1919
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webdaicel.com
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
152,38 T / 145,60 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
137,85 T
147,70 T
154,80 T
152,38 T
Giá vốn hàng bán
105,75 T
109,93 T
118,35 T
110,56 T
Chi phí doanh thu
105,75 T
109,93 T
118,35 T
110,56 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
24,78 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
25,02 T
25,45 T
2,04 T
27,78 T
Chi phí hoạt động
25,02 T
25,45 T
26,83 T
27,78 T
Tổng chi phí hoạt động
130,77 T
135,38 T
145,18 T
138,34 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,08 T
12,32 T
9,62 T
14,04 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,16 T
-965,00 Tr
869,00 Tr
290,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
12,62 T
24,84 T
-24,85 T
14,46 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,80 T
12,29 T
11,24 T
14,57 T
Chi phí thuế thu nhập
3,37 T
7,53 T
183,00 Tr
4,91 T
Thuế suất hiệu dụng
26,68%
30,33%
-0,74%
33,96%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
9,18 T
16,90 T
-25,52 T
9,36 T
Biên lợi nhuận ròng
6,66%
11,44%
-16,49%
6,14%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
906,00 Tr
709,00 Tr
912,00 Tr
450,00 Tr
Chi phí lãi suất
-781,00 Tr
-798,00 Tr
-853,00 Tr
-882,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
125,00 Tr
-89,00 Tr
59,00 Tr
-432,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
17,29 T
22,67 T
20,46 T
24,88 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google