Finance

Danh sách
Tại sao 4161 giảm 2,72%?
Tìm hiểu sâu hơn
4161:TADAWUL
BinDawood Holding Company SJSC
4,29 SAR
-2,72%
(-0,12) 1 ngày
14 thg 10, 15:17:02 GMT+3  ·   SAR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 4161...
Mở
4,43 SAR
Cao
4,43 SAR
Thấp
4,29 SAR
Vốn hoá thị trường
4,89 T
Khối lượng giao dịch trung bình
458,41 N
Khối lượng
282,53 N
Cổ tức
1,86%
Cổ tức hằng quý
0,02 SAR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
18,09
Cao nhất trong 52 tuần
5,92 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
4,10 SAR
EPS
0,24 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
360,00 Tr
Số nhân viên
10 N
Mở
4,43 SAR
Cao
4,43 SAR
Thấp
4,29 SAR
Vốn hoá thị trường
4,89 T
Khối lượng giao dịch trung bình
458,41 N
Khối lượng
282,53 N
Cổ tức
1,86%
Cổ tức hằng quý
0,02 SAR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
18,09
Cao nhất trong 52 tuần
5,92 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
4,10 SAR
EPS
0,24 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
360,00 Tr
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
BinDawood Stores is a supermarket and hypermarket chain in Saudi Arabia. It is owned by BinDawood Holding. The first BinDawood store was opened in Mecca, Saudi Arabia in 1984. As of August 2020, BinDawood operates 27 hypermarkets and supermarkets in the Kingdom in major cities such as Mecca and Madinah. In 2018, BinDawood superstores released the findings from an international survey conducted by Nielsen on behalf of BinDawood that was designed and developed to promote health awareness for those undertaking their Hajj pilgrimage. The survey was conducted across six of the source markets for Hajj pilgrims, Saudi Arabia, Pakistan, Egypt, Bangladesh, India and Indonesia. In April 2019, the BinDawood App, a digital eCommerce platform was launched. In July 2022, BinDawood Holding Co. received approval from its shareholders to acquire an 80.5 percent stake in Ykone, a subsidiary of French TF1 Group. Wikipedia
Giới thiệu về BinDawood Holding Company SJSC
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên9,87 N
Ngày thành lập1984
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SAR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,53 T
1,67 T
1,81 T
1,64 T
Giá vốn hàng bán
1,01 T
1,09 T
1,23 T
1,07 T
Chi phí doanh thu
1,01 T
1,09 T
1,23 T
1,07 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
446,71 Tr
436,07 Tr
471,65 Tr
476,30 Tr
Chi phí hoạt động
445,15 Tr
435,33 Tr
469,86 Tr
475,32 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,45 T
1,52 T
1,70 T
1,54 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
75,60 Tr
147,69 Tr
110,22 Tr
101,09 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
739,20 N
8,30 Tr
4,29 Tr
-1,48 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
45,06 Tr
124,04 Tr
77,92 Tr
60,18 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
45,06 Tr
121,79 Tr
77,92 Tr
60,18 Tr
Chi phí thuế thu nhập
4,86 Tr
10,40 Tr
6,66 Tr
7,02 Tr
Thuế suất hiệu dụng
10,79%
8,39%
8,55%
11,67%
Chi phí hoạt động khác
-1,56 Tr
-741,54 N
-1,79 Tr
-984,33 N
Thu nhập ròng
42,07 Tr
108,91 Tr
70,13 Tr
49,58 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,75%
6,52%
3,87%
3,02%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,04
0,10
-
0,04
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
674,73 N
432,04 N
464,90 N
350,86 N
Chi phí lãi suất
-31,95 Tr
-33,64 Tr
-35,04 Tr
-36,78 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-31,27 Tr
-33,21 Tr
-34,57 Tr
-36,43 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
120,90 Tr
184,52 Tr
152,29 Tr
142,75 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
393,04 N
375,07 N
-378,95 N
-69,05 N
Các ứng dụng của Google