Finance

Beta
Danh sách
4043:TYO
Tokuyama Corp
5.507,00 ¥
+6,19%
(+321,00) 1 ngày
3 thg 6, 13:21:44 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 4043...
Mở
5.241 ¥
Cao
5.548 ¥
Thấp
5.204 ¥
Vốn hoá thị trường
396,99 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,01 Tr
Khối lượng
749,00 N
Cổ tức
2,18%
Cổ tức hằng quý
30 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
17,84
Cao nhất trong 52 tuần
5.548 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.818 ¥
EPS
309 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
69,45 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
5.241 ¥
Cao
5.548 ¥
Thấp
5.204 ¥
Vốn hoá thị trường
396,99 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,01 Tr
Khối lượng
749,00 N
Cổ tức
2,18%
Cổ tức hằng quý
30 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
17,84
Cao nhất trong 52 tuần
5.548 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.818 ¥
EPS
309 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
69,45 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Tokuyama Corporation is a Japanese, Tokyo-based chemical company and the world's fourth largest silicon manufacturer. The company was founded as Nihon Soda Kogyo Co., Ltd., a producer of soda ash in 1918 by Katsujiro Iwai. It changed name in 1936 to Tokuyama Soda Co., Ltd. and in 1994 to its present name. It is listed on the Tokyo Stock Exchange and is a component of the Nikkei 225 stock index. The company operates across Japan, Taiwan, China, South Korea, Singapore, Malaysia, Australia, United States, and Germany. Wikipedia
Giới thiệu về Tokuyama Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên5,78 N
Ngày thành lập16 thg 2, 1918
Trụ sở chínhChiyoda, Các quận đặc biệt của Tokyo, Nhật Bản
Lĩnh vựcSpeciality chemicals
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 4, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
97,95 T / 99,10 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
81,88 T
81,93 T
87,77 T
97,95 T
Giá vốn hàng bán
52,19 T
50,53 T
56,40 T
63,76 T
Chi phí doanh thu
52,19 T
50,53 T
56,40 T
63,76 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
20,11 T
20,13 T
23,79 T
23,91 T
Chi phí hoạt động
20,11 T
20,13 T
23,79 T
23,91 T
Tổng chi phí hoạt động
72,30 T
70,66 T
80,19 T
87,67 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
9,58 T
11,27 T
7,58 T
10,28 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-449,50 Tr
-445,00 Tr
486,00 Tr
-447,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
8,91 T
10,14 T
10,06 T
8,59 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
9,47 T
11,34 T
8,50 T
9,92 T
Chi phí thuế thu nhập
2,84 T
3,06 T
3,00 T
5,24 T
Thuế suất hiệu dụng
31,90%
30,22%
29,81%
61,06%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
6,07 T
7,23 T
6,72 T
3,34 T
Biên lợi nhuận ròng
7,42%
8,83%
7,66%
3,40%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
314,00 Tr
176,00 Tr
288,00 Tr
95,00 Tr
Chi phí lãi suất
-289,00 Tr
-319,00 Tr
-370,00 Tr
-474,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
25,00 Tr
-143,00 Tr
-82,00 Tr
-379,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
14,51 T
16,20 T
12,51 T
15,52 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
74,00 Tr
-
-
-

Nghiên cứu