Finance

Danh sách
4042:TYO
Tosoh
2.634,00 ¥
-0,40%
(-10,50) 1 ngày
7 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 4042...
Mở
2.642 ¥
Cao
2.651 ¥
Thấp
2.622 ¥
Vốn hoá thị trường
848,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,04 Tr
Khối lượng
1,69 Tr
Cổ tức
3,80%
Cổ tức hằng quý
25 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
14,96
Cao nhất trong 52 tuần
3.086 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.140 ¥
EPS
176 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
324,74 Tr
Số nhân viên
15 N
Mở
2.642 ¥
Cao
2.651 ¥
Thấp
2.622 ¥
Vốn hoá thị trường
848,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,04 Tr
Khối lượng
1,69 Tr
Cổ tức
3,80%
Cổ tức hằng quý
25 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
14,96
Cao nhất trong 52 tuần
3.086 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.140 ¥
EPS
176 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
324,74 Tr
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tosoh Corporation is a global chemical and specialty materials company. The company was founded in 1935 in Yamaguchi Prefecture, as Toyo Soda Manufacturing Co., Ltd., and changed its name to Tosoh Corporation in 1987. Today, its corporate headquarters are in Tokyo, Japan. Tosoh Corporation began as a manufacturer of chlor-alkali and petrochemical commodities and feedstocks. Today, the company produces other kinds of products including electrolytic manganese dioxide, specialty polymers, fine chemicals, scientific instruments, and thin-film materials. The Tosoh Group globally comprises more than 130 companies and includes manufacturing and marketing facilities in East Asia, Europe and the United States. The company is listed on the first section of the Tokyo Stock Exchange and is a constituent of the Nikkei 225 stock index. Tosoh's Nanyo complex has an annual vinyl chloride monomer production capacity of 1.2 million tons, the primary chemical intermediate of vinyl plastic. Tosoh is a member of the Mizuho keiretsu. Tosoh acquired Nippon Polyurethane Industry in 2006 and absorbed into Tosoh in 2014. Wikipedia
Giới thiệu về Tosoh
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên14,8 N
Ngày thành lập11 thg 2, 1935
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webtosoh.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
274,17 T / 266,55 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
254,01 T
256,94 T
263,84 T
274,17 T
Giá vốn hàng bán
186,44 T
190,27 T
193,72 T
199,55 T
Chi phí doanh thu
186,44 T
190,27 T
193,72 T
199,55 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
22,96 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
38,90 T
41,52 T
16,25 T
43,44 T
Chi phí hoạt động
38,90 T
41,52 T
44,48 T
43,44 T
Tổng chi phí hoạt động
225,35 T
231,79 T
238,20 T
242,99 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
28,66 T
25,15 T
25,64 T
31,18 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
75,00 Tr
470,00 Tr
1,52 T
712,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
12,78 T
30,93 T
30,28 T
33,17 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
31,66 T
31,24 T
29,77 T
34,30 T
Chi phí thuế thu nhập
7,86 T
10,02 T
7,53 T
11,20 T
Thuế suất hiệu dụng
61,48%
32,38%
24,88%
33,75%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
848,00 Tr
17,25 T
16,99 T
19,46 T
Biên lợi nhuận ròng
0,33%
6,71%
6,44%
7,10%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
535,00 Tr
948,00 Tr
513,00 Tr
1,17 T
Chi phí lãi suất
-884,00 Tr
-845,00 Tr
-945,00 Tr
-1,37 T
Chi phí lãi suất ròng
-349,00 Tr
103,00 Tr
-432,00 Tr
-205,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
5,26 T
-
EBITDA
40,38 T
37,28 T
37,82 T
43,68 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
19,74 T
352,00 Tr
20,07 T
1,10 T
Các ứng dụng của Google