Finance

Danh sách
3V64:ETR
VISA
332,20 €
+0,80%
(+2,65) 1 ngày
7 thg 10, 17:35:57 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 3V64...
Mở
330,00 €
Cao
333,45 €
Thấp
330,00 €
Vốn hoá thị trường
694,73 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,55 N
Khối lượng
2,07 N
Cao nhất trong 52 tuần
333,45 €
Thấp nhất trong 52 tuần
253,05 €
Số nhân viên
34 N
Mở
330,00 €
Cao
333,45 €
Thấp
330,00 €
Vốn hoá thị trường
694,73 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,55 N
Khối lượng
2,07 N
Cao nhất trong 52 tuần
333,45 €
Thấp nhất trong 52 tuần
253,05 €
Số nhân viên
34 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Visa Inc. is an American multinational payment card services corporation headquartered in San Francisco, California. It facilitates electronic funds transfers worldwide, most commonly through Visa-branded credit cards, debit cards and prepaid cards. Visa does not issue cards, extend credit, or set rates and fees for consumers; rather, Visa provides financial institutions with Visa-branded payment products that they then use to offer credit, debit, prepaid and cash access programs to their customers. In 2025, Visa's global network processed 257.5 billion transactions worth US$14.2 trillion. Visa was founded in 1958 by Bank of America as the BankAmericard credit card program. In response to competitor Master Charge, BofA began to license the BankAmericard program to other financial institutions in 1966. Growing friction over BofA's licensing of the program outside its own network led Dee Hock, who had joined to manage the card's Pacific Northwest rollout in 1968, to persuade the bank that BankAmericard could succeed as an independent operation. Wikipedia
Giới thiệu về VISA
Giám đốc điều hànhRyan McInerney
Số nhân viên34,1 N
Ngày thành lập18 thg 9, 1958
Trụ sở chínhSan Francisco, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webusa.visa.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
10,72 T
10,90 T
11,23 T
11,63 T
Giá vốn hàng bán
239,00 Tr
233,00 Tr
260,00 Tr
280,00 Tr
Chi phí doanh thu
239,00 Tr
233,00 Tr
260,00 Tr
280,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,12 T
2,90 T
3,07 T
3,29 T
Chi phí hoạt động
3,43 T
3,22 T
3,41 T
3,66 T
Tổng chi phí hoạt động
3,67 T
3,46 T
3,67 T
3,94 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,05 T
7,44 T
7,56 T
7,69 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
49,00 Tr
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
6,22 T
6,73 T
7,17 T
6,83 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,04 T
7,44 T
7,52 T
7,66 T
Chi phí thuế thu nhập
1,13 T
873,00 Tr
1,15 T
1,20 T
Thuế suất hiệu dụng
18,21%
12,98%
16,07%
17,64%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
5,09 T
5,85 T
6,02 T
5,63 T
Biên lợi nhuận ròng
47,46%
53,69%
53,62%
48,38%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,98
3,17
3,31
3,32
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
154,00 Tr
190,00 Tr
133,00 Tr
159,00 Tr
Chi phí lãi suất
-210,00 Tr
-194,00 Tr
-178,00 Tr
-194,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-56,00 Tr
-4,00 Tr
-45,00 Tr
-35,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
316,00 Tr
326,00 Tr
333,00 Tr
367,00 Tr
EBITDA
7,37 T
7,77 T
7,90 T
8,06 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google