Finance

Danh sách
375500:KRX
Daelim Industrial
59.700,00 ₩
+0,17%
(+100,00) 1 ngày
19 thg 10, 12:06:01 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 375500...
Mở
58.900 ₩
Cao
60.500 ₩
Thấp
58.100 ₩
Vốn hoá thị trường
2,44 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
388,34 N
Khối lượng
69,97 N
Cổ tức
1,49%
Cổ tức hằng quý
223 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
4,03
Cao nhất trong 52 tuần
106.600 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
38.450 ₩
EPS
14.805 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
38,69 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
58.900 ₩
Cao
60.500 ₩
Thấp
58.100 ₩
Vốn hoá thị trường
2,44 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
388,34 N
Khối lượng
69,97 N
Cổ tức
1,49%
Cổ tức hằng quý
223 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
4,03
Cao nhất trong 52 tuần
106.600 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
38.450 ₩
EPS
14.805 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
38,69 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
DL E&C Co., Ltd., formerly the construction division of Daelim Industrial, is a construction company headquartered in Seoul, South Korea. The fields covered by DL E&C as one of the top EPC companies in Asia to the Middle East include gas, petroleum refining, chemical and petrochemical, power and energy plants, building and housing, civil works, and industrial facilities.it is also well known as an apartment developer, with its brand name being e편한세상. Wikipedia
Giới thiệu về Daelim Industrial
Giám đốc điều hànhPark Sang Shin
Số nhân viên2,95 N
Ngày thành lập1939
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webdlenc.co.kr
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,91 NT
1,70 NT
1,73 NT
1,80 NT
Giá vốn hàng bán
1,65 NT
1,50 NT
1,46 NT
1,49 NT
Chi phí doanh thu
1,65 NT
1,50 NT
1,46 NT
1,49 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
10,78 T
7,29 T
4,99 T
7,04 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
94,74 T
89,92 T
91,94 T
106,58 T
Chi phí hoạt động
147,89 T
325,96 T
110,86 T
159,30 T
Tổng chi phí hoạt động
1,80 NT
1,82 NT
1,57 NT
1,65 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
108,62 T
-129,11 T
152,76 T
151,97 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-12,19 T
9,33 T
3,11 T
-6,04 T
EBT bao gồm các mục bất thường
150,29 T
-100,31 T
212,33 T
172,28 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
149,13 T
-137,93 T
212,50 T
150,04 T
Chi phí thuế thu nhập
23,97 T
-305,64 T
52,19 T
42,56 T
Thuế suất hiệu dụng
15,95%
304,70%
24,58%
24,71%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
126,32 T
205,33 T
160,14 T
129,72 T
Biên lợi nhuận ròng
6,62%
12,11%
9,28%
7,20%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
38,43 T
17,16 T
21,11 T
13,01 T
Chi phí lãi suất
-12,84 T
-8,17 T
-11,74 T
-4,32 T
Chi phí lãi suất ròng
25,59 T
8,99 T
9,38 T
8,69 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
127,25 T
-109,51 T
167,86 T
166,69 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,24 T
94,00 Tr
-253,00 Tr
-5,74 T
Các ứng dụng của Google