Finance

Danh sách
3339:HKG
Lonking
2,94 HK$
+1,91%
(+0,055) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 3339...
Mở
2,93 HK$
Cao
2,98 HK$
Thấp
2,90 HK$
Vốn hoá thị trường
12,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,07 Tr
Khối lượng
2,81 Tr
Cổ tức
6,80%
Cổ tức hằng quý
0,05 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 5, 2025
Chỉ số P/E
7,44
Cao nhất trong 52 tuần
3,62 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,51 HK$
EPS
0,40 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,28 T
Số nhân viên
8 N
Mở
2,93 HK$
Cao
2,98 HK$
Thấp
2,90 HK$
Vốn hoá thị trường
12,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,07 Tr
Khối lượng
2,81 Tr
Cổ tức
6,80%
Cổ tức hằng quý
0,05 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 5, 2025
Chỉ số P/E
7,44
Cao nhất trong 52 tuần
3,62 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,51 HK$
EPS
0,40 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,28 T
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Lonking Holdings Limited, formerly China Infrastructure Machinery Holdings Limited, is one of the largest private manufacturers of construction machinery in Longyan, Fujian, China. It is involved in the manufacturing and distribution of wheel loaders, road rollers, excavators and forklifts. It has 18 wholly owned subsidiaries at present. The company was established in 1993. It was listed on the Hong Kong Stock Exchange in 2005. In 2008, its English name was changed from China Infrastructure Machinery Holdings Limited to Lonking Holdings Limited. The company manufactures wheel loaders, excavators, road rollers, motor graders, forklifts and their components such as transmissions, torque converters, axles, hydraulic components, gears, tubes & hoses, drive shafts, etc. Wikipedia
Giới thiệu về Lonking
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên8,43 N
Ngày thành lập1993
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang weblonking.cn
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,81 T
2,81 T
3,33 T
3,33 T
Giá vốn hàng bán
2,18 T
2,18 T
2,61 T
2,61 T
Chi phí doanh thu
2,18 T
2,18 T
2,61 T
2,61 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
131,08 Tr
131,08 Tr
154,18 Tr
154,18 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
162,78 Tr
162,78 Tr
202,78 Tr
202,78 Tr
Chi phí hoạt động
299,38 Tr
299,38 Tr
356,71 Tr
356,71 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,48 T
2,48 T
2,97 T
2,97 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
333,10 Tr
333,10 Tr
360,64 Tr
360,64 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
41,82 Tr
41,82 Tr
30,52 Tr
30,52 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
395,51 Tr
395,51 Tr
448,72 Tr
448,72 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
407,09 Tr
407,09 Tr
430,02 Tr
430,02 Tr
Chi phí thuế thu nhập
61,06 Tr
61,06 Tr
62,12 Tr
62,12 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,44%
15,44%
13,84%
13,84%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
334,40 Tr
334,40 Tr
386,54 Tr
386,54 Tr
Biên lợi nhuận ròng
11,90%
11,90%
11,61%
11,61%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
37,45 Tr
37,45 Tr
41,33 Tr
41,33 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-598,50 N
-598,50 N
Chi phí lãi suất ròng
37,45 Tr
37,45 Tr
40,73 Tr
40,73 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
390,72 Tr
390,72 Tr
422,94 Tr
422,94 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,19 Tr
1,19 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google