Finance

Danh sách
329180:KRX
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Hyundai
351.500,00 ₩
0,00%
(0,00) 1 ngày
16 thg 10, 15:30:02 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 329180...
Vốn hoá thị trường
36,89 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
272,27 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,87%
Cổ tức hằng quý
2.520 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
14,22
Cao nhất trong 52 tuần
765.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
343.500 ₩
EPS
24.726 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
104,96 Tr
Số nhân viên
15 N
Vốn hoá thị trường
36,89 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
272,27 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,87%
Cổ tức hằng quý
2.520 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
14,22
Cao nhất trong 52 tuần
765.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
343.500 ₩
EPS
24.726 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
104,96 Tr
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
HD Hyundai Heavy Industries là công ty đóng tàu lớn nhất thế giới có trụ sở chính đặt tại Ulsan, Hàn Quốc, được thành lập vào năm 1972 bởi doanh nhân Chung Ju-yung. Năm 2002, công ty tách khỏi công ty mẹ. Công ty có 4 bộ phận kinh doanh cốt lõi bao gồm: đóng tàu, kỹ thuật, công nghiệp nặng và máy móc, ngoài ra còn có 5 công ty con khác gồm: Hyundai Electric & Energy Systems, Hyundai Construction Equipment, Hyundai Robotics, Hyundai Heavy Industries Green Energy và Hyundai Global Service. Wikipedia
Giới thiệu về Công ty TNHH Công nghiệp nặng Hyundai
Giám đốc điều hànhLee Sang-kyun
Số nhân viên15,2 N
Ngày thành lập23 thg 3, 1972
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,42 NT
5,19 NT
5,92 NT
6,33 NT
Giá vốn hàng bán
3,65 NT
4,32 NT
4,75 NT
4,98 NT
Chi phí doanh thu
3,65 NT
4,32 NT
4,75 NT
4,98 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
27,58 T
45,86 T
21,77 T
35,05 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
170,49 T
233,75 T
228,63 T
263,12 T
Chi phí hoạt động
209,58 T
298,36 T
265,82 T
314,94 T
Tổng chi phí hoạt động
3,86 NT
4,62 NT
5,01 NT
5,29 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
556,61 T
574,34 T
905,39 T
1,04 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-94,26 T
-20,92 T
-147,15 T
-65,40 T
EBT bao gồm các mục bất thường
570,81 T
573,65 T
1,06 NT
1,16 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
571,30 T
596,41 T
1,06 NT
1,10 NT
Chi phí thuế thu nhập
140,02 T
84,10 T
282,65 T
334,23 T
Thuế suất hiệu dụng
24,53%
14,66%
26,75%
28,90%
Chi phí hoạt động khác
1,23 T
1,01 T
321,00 Tr
1,22 T
Thu nhập ròng
430,79 T
489,55 T
773,81 T
822,14 T
Biên lợi nhuận ròng
9,75%
9,43%
13,08%
12,98%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,85 N
5,27 N
7,37 N
7,84 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
28,64 T
32,81 T
30,38 T
33,81 T
Chi phí lãi suất
-25,96 T
-17,60 T
-21,87 T
-21,98 T
Chi phí lãi suất ròng
2,68 T
15,21 T
8,51 T
11,83 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
9,69 T
11,25 T
13,10 T
13,15 T
EBITDA
640,00 T
666,43 T
1,01 NT
1,14 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google