Finance

Danh sách
Tại sao 3035 giảm 2,55%?
Tìm hiểu sâu hơn
3035:TPE
Faraday Technology Corp
210,50 NT$
-2,55%
(-5,50) 1 ngày
6 thg 10, 13:30:16 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 3035...
Mở
219,00 NT$
Cao
219,00 NT$
Thấp
210,00 NT$
Vốn hoá thị trường
54,85 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,94 Tr
Khối lượng
3,93 Tr
Cổ tức
0,86%
Cổ tức hằng quý
0,45 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
82,97
Cao nhất trong 52 tuần
245,00 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
139,00 NT$
EPS
2,54 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
248,55 Tr
Số nhân viên
840
Mở
219,00 NT$
Cao
219,00 NT$
Thấp
210,00 NT$
Vốn hoá thị trường
54,85 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,94 Tr
Khối lượng
3,93 Tr
Cổ tức
0,86%
Cổ tức hằng quý
0,45 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
82,97
Cao nhất trong 52 tuần
245,00 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
139,00 NT$
EPS
2,54 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
248,55 Tr
Số nhân viên
840
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Faraday Technology Corporation is a fabless ASIC / SoC and silicon IP provider. From specification level to GDSII-in, its flexible engagement model allows customers at various levels in the design phase to begin ASIC implementation. Faraday's comprehensive IP portfolio and available IP customization service make ASIC implementation straightforward and allow the company to address a wide range of customer applications and market segments. Since 1993, Faraday has established numerous alliances with leading worldwide semiconductor providers in IP, EDA, manufacturing, packaging, and testing which has allowed us to complete thousands of tapeouts resulting in hundreds of millions chips shipped worldwide a year. Wikipedia
Giới thiệu về Faraday Technology Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên840
Ngày thành lập1993
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (TWD)
0,76 NT$ / 0,47 NT$
+62,08%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (TWD)
3,31 T / 2,80 T
+18,47%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,24 T
2,81 T
2,59 T
3,31 T
Giá vốn hàng bán
2,16 T
1,62 T
1,36 T
1,81 T
Chi phí doanh thu
2,16 T
1,62 T
1,36 T
1,81 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
772,57 Tr
779,06 Tr
812,74 Tr
878,52 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
267,79 Tr
323,03 Tr
309,51 Tr
342,84 Tr
Chi phí hoạt động
1,04 T
1,10 T
1,13 T
1,23 T
Tổng chi phí hoạt động
3,20 T
2,73 T
2,49 T
3,04 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
39,48 Tr
80,42 Tr
95,88 Tr
270,62 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
152,75 Tr
165,73 Tr
25,16 Tr
4,37 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
212,62 Tr
289,75 Tr
179,22 Tr
381,70 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
212,62 Tr
289,75 Tr
168,69 Tr
366,12 Tr
Chi phí thuế thu nhập
48,14 Tr
68,05 Tr
44,04 Tr
96,27 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,64%
23,49%
24,58%
25,22%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
151,73 Tr
207,54 Tr
104,26 Tr
198,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,69%
7,39%
4,03%
5,98%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,58
0,79
0,40
0,76
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
21,28 Tr
25,63 Tr
23,50 Tr
106,89 Tr
Chi phí lãi suất
-2,49 Tr
-2,51 Tr
-2,52 Tr
-2,38 Tr
Chi phí lãi suất ròng
18,79 Tr
23,12 Tr
20,98 Tr
104,51 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
75,85 Tr
99,46 Tr
134,43 Tr
312,53 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google