Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026
Xem chi tiết
3008:TPE
LARGAN Precision Co Ltd
7.280,00 NT$
-0,61%
(-45,00) 1 ngày
13 thg 10, 10:09:40 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 3008...
Mở
7.105,00 NT$
Cao
7.345,00 NT$
Thấp
7.065,00 NT$
Vốn hoá thị trường
952,21 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,42 Tr
Khối lượng
2,87 Tr
Cổ tức
1,28%
Cổ tức hằng quý
23,37 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
13 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
39,67
Cao nhất trong 52 tuần
7.995,00 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
2.020,00 NT$
EPS
183,53 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
134,14 Tr
Số nhân viên
8 N
Mở
7.105,00 NT$
Cao
7.345,00 NT$
Thấp
7.065,00 NT$
Vốn hoá thị trường
952,21 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,42 Tr
Khối lượng
2,87 Tr
Cổ tức
1,28%
Cổ tức hằng quý
23,37 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
13 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
39,67
Cao nhất trong 52 tuần
7.995,00 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
2.020,00 NT$
EPS
183,53 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
134,14 Tr
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Largan Precision Company Limited or Largan Precision is a Taiwanese company with its headquarters in Nantun District, Taichung City. The company manufactures optical lens modules and optoelectronic components, which are mainly used in scanners, cameras, digital cameras, multi function product, LCD projectors, phone lenses, rear projection TVs, and optical mice. Largan Precision is the world's biggest supplier of smartphone camera lenses and accounts for 30 percent of the global market share. It is one of the "nation's biggest supplier" for iPhone camera lenses along with Foxconn Interconnect Technology and Guangyao Technology. Wikipedia
Giới thiệu về LARGAN Precision Co Ltd
Giám đốc điều hànhEnping Lin
Số nhân viên7,72 N
Ngày thành lập1987
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang weblargan.com.tw
Đang chờ kết quả...
Thời gian diễn ra buổi công bố từ xa: Thứ 5, 8 thg 10, 08:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 45,36 NT$
Doanh thu/Ước tính (TWD)
- / 17,04 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
17,68 T
17,22 T
15,54 T
13,66 T
Giá vốn hàng bán
9,33 T
8,96 T
7,86 T
6,91 T
Chi phí doanh thu
9,33 T
8,96 T
7,86 T
6,91 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,54 T
1,42 T
1,40 T
1,17 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
548,70 Tr
512,03 Tr
466,21 Tr
435,73 Tr
Chi phí hoạt động
2,09 T
1,93 T
1,87 T
1,60 T
Tổng chi phí hoạt động
11,41 T
10,89 T
9,73 T
8,52 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,26 T
6,33 T
5,81 T
5,15 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
58,31 Tr
62,65 Tr
82,26 Tr
54,37 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
8,15 T
8,24 T
7,29 T
6,10 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,13 T
8,22 T
7,26 T
6,04 T
Chi phí thuế thu nhập
995,58 Tr
1,43 T
1,11 T
1,37 T
Thuế suất hiệu dụng
12,21%
17,41%
15,26%
22,51%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
7,08 T
6,72 T
6,12 T
4,67 T
Biên lợi nhuận ròng
40,05%
39,03%
39,39%
34,18%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
53,05
49,33
46,11
35,61
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,13 T
1,03 T
971,01 Tr
1,00 T
Chi phí lãi suất
-345,00 N
-400,00 N
-594,00 N
-752,00 N
Chi phí lãi suất ròng
1,13 T
1,03 T
970,42 Tr
1,00 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
8,24 T
8,19 T
7,95 T
7,32 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,43 Tr
71,00 N
-
-
Các ứng dụng của Google