Finance

Danh sách
Tại sao 300570 giảm 7,68%?
Tìm hiểu sâu hơn
300570:SHE
T&S Communications Co Ltd
173,99 CN¥
-7,68%
(-14,47) 1 ngày
16 thg 10, 15:04:46 GMT+8  ·   CNY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 300570...
Mở
192,26 CN¥
Cao
194,93 CN¥
Thấp
170,00 CN¥
Vốn hoá thị trường
39,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
16,06 Tr
Khối lượng
18,43 Tr
Cổ tức
0,57%
Cổ tức hằng quý
0,25 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
130,70
Cao nhất trong 52 tuần
285,85 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
86,02 CN¥
EPS
1,33 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
227,13 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
192,26 CN¥
Cao
194,93 CN¥
Thấp
170,00 CN¥
Vốn hoá thị trường
39,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
16,06 Tr
Khối lượng
18,43 Tr
Cổ tức
0,57%
Cổ tức hằng quý
0,25 CN¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
130,70
Cao nhất trong 52 tuần
285,85 CN¥
Thấp nhất trong 52 tuần
86,02 CN¥
EPS
1,33 CN¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
227,13 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
T&S Communications, simply referred to as T&S, fully known as T&S Communications Co., Ltd., is a Chinese fiber optic communication company founded in 2000. After obtaining approval from the CSRC, the company was listed on the Shenzhen Stock Exchange in December 2016, with China Merchants Securities as its lead underwriter. It specializes in manufacturing fiber optic connectors and ceramic ferrules. T&S products are mainly for the European and American markets, such as Hungary, and the US. The company also entered the metaverse communication network market. In 2017, it acquired Ruixinyuan Technology. In 2019, it received more than $15 million in subsidies from the Chinese government. In 2022, its full-year sales reached more than 930 million yuan. Wikipedia
Giới thiệu về T&S Communications Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,51 N
Ngày thành lập12 thg 12, 2000
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
385,81 Tr
332,47 Tr
340,76 Tr
660,15 Tr
Giá vốn hàng bán
234,55 Tr
229,36 Tr
211,97 Tr
455,97 Tr
Chi phí doanh thu
234,55 Tr
229,36 Tr
211,97 Tr
455,97 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
17,77 Tr
16,61 Tr
11,87 Tr
26,43 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
31,85 Tr
37,06 Tr
21,83 Tr
41,85 Tr
Chi phí hoạt động
53,90 Tr
55,67 Tr
35,73 Tr
90,24 Tr
Tổng chi phí hoạt động
288,45 Tr
285,03 Tr
247,70 Tr
546,21 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
97,35 Tr
47,44 Tr
93,06 Tr
113,94 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-410,29 N
-3,38 Tr
-14,36 Tr
14,36 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
99,55 Tr
53,59 Tr
77,46 Tr
117,92 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
105,39 Tr
38,96 Tr
81,23 Tr
112,57 Tr
Chi phí thuế thu nhập
11,47 Tr
10,33 Tr
10,07 Tr
3,43 Tr
Thuế suất hiệu dụng
11,52%
19,27%
13,00%
2,91%
Chi phí hoạt động khác
1,36 Tr
-141,98 N
2,03 Tr
2,95 Tr
Thu nhập ròng
86,98 Tr
38,63 Tr
65,78 Tr
110,54 Tr
Biên lợi nhuận ròng
22,54%
11,62%
19,30%
16,74%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
0,16
0,27
0,45
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
9,71 Tr
8,21 Tr
2,55 Tr
13,96 Tr
Chi phí lãi suất
-175,05 N
-42,82 N
-19,05 N
-426,23 N
Chi phí lãi suất ròng
9,53 Tr
8,16 Tr
2,53 Tr
13,53 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
105,46 Tr
55,79 Tr
101,41 Tr
123,16 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google