Finance

Danh sách
Tại sao 2X1 tăng 2,86%?
Tìm hiểu sâu hơn
2X1:ETR
Abivax SA
79,00 €
+2,86%
(+2,20) 1 ngày
9 thg 10, 17:35:37 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2X1...
Mở
78,95 €
Cao
80,40 €
Thấp
78,95 €
Vốn hoá thị trường
6,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,81 N
Khối lượng
189,00
Cao nhất trong 52 tuần
137,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
60,85 €
EPS
-5,20 €
Số nhân viên
98
Mở
78,95 €
Cao
80,40 €
Thấp
78,95 €
Vốn hoá thị trường
6,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,81 N
Khối lượng
189,00
Cao nhất trong 52 tuần
137,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
60,85 €
EPS
-5,20 €
Số nhân viên
98
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Abivax SA is a clinical stage biotechnology company focused on developing innovative treatments that harness the body’s natural regulatory mechanisms to modulate the immune response in patients with chronic inflammatory diseases. Abivax has a program in clinical development with its lead drug candidate, obefazimod, to treat ulcerative colitis. Another program in Crohn’s disease is also in preparation and other potential inflammatory indications are being evaluated. The company’s headquarters are based in Paris, France with a US office in Waltham, Massachusetts. Abivax’s Research and development work is conducted at its research center based in Montpellier, France. Wikipedia
Giới thiệu về Abivax SA
Giám đốc điều hànhMarc de Garidel | Hartmut J. Ehrlich
Số nhân viên98
Ngày thành lập4 thg 12, 2013
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webabivax.com
Báo cáo gần đây nhất
21 thg 9, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -0,61 €
Doanh thu/Ước tính (EUR)
976,00 N / 814,89 N
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
639,00 N
1,91 Tr
1,34 Tr
976,00 N
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
55,42 Tr
44,40 Tr
49,54 Tr
58,34 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
27,34 Tr
27,69 Tr
8,03 Tr
26,98 Tr
Chi phí hoạt động
81,35 Tr
73,56 Tr
57,57 Tr
85,09 Tr
Tổng chi phí hoạt động
81,35 Tr
73,56 Tr
57,57 Tr
85,09 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-80,71 Tr
-71,65 Tr
-56,23 Tr
-84,11 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-74,20 Tr
-4,96 Tr
119,00 N
4,72 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-153,36 Tr
-76,11 Tr
-48,24 Tr
-123,51 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-153,36 Tr
-80,84 Tr
-51,51 Tr
-80,30 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
5,85 Tr
228,00 N
-6,08 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-
-7,68%
-0,47%
4,92%
Chi phí hoạt động khác
-1,40 Tr
1,47 Tr
-
-225,00 N
Thu nhập ròng
-153,36 Tr
-81,96 Tr
-48,47 Tr
-117,43 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-23.999,69%
-4.282,13%
-3.606,25%
-12.032,07%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,36 Tr
1,19 Tr
644,00 N
-
Chi phí lãi suất
-4,21 Tr
-15,27 Tr
-2,54 Tr
-730,00 N
Chi phí lãi suất ròng
-852,00 N
-14,08 Tr
-1,90 Tr
-730,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-80,63 Tr
-70,76 Tr
-56,14 Tr
-84,02 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google