Finance

Danh sách
2M6:ETR
Medtronic
78,28 €
+0,80%
(+0,62) 1 ngày
9 thg 10, 17:35:57 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2M6...
Mở
78,82 €
Cao
80,00 €
Thấp
77,70 €
Vốn hoá thị trường
113,18 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,36 N
Khối lượng
1,71 N
Cao nhất trong 52 tuần
91,50 €
Thấp nhất trong 52 tuần
62,86 €
Số nhân viên
95 N
Mở
78,82 €
Cao
80,00 €
Thấp
77,70 €
Vốn hoá thị trường
113,18 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,36 N
Khối lượng
1,71 N
Cao nhất trong 52 tuần
91,50 €
Thấp nhất trong 52 tuần
62,86 €
Số nhân viên
95 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Medtronic plc is an American-Irish medical device company. The company's legal and executive headquarters are in Ireland, while its operational headquarters are in Minneapolis, Minnesota. Medtronic rebased to Ireland following its acquisition of Irish-based Covidien in 2015. While it primarily operates in the United States, it operates in more than 150 countries and employs over 90,000 people. It develops and manufactures healthcare technologies and therapies. It is one of the biggest medical tech companies in the world and is currently the largest medical device company in the world by revenue. The company has developed several world-first technologies since its inception, including wearable and implantable pacemakers, the implantable cardioverter-defibrillator, and remote patient monitoring systems. They also created miniaturized devices like the world's smallest pacemaker and spinal cord stimulator. Wikipedia
Giới thiệu về Medtronic
Giám đốc điều hànhGeoffrey S. Martha
Số nhân viên95 N
Ngày thành lập1949
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webmedtronic.com
Báo cáo gần đây nhất
1 thg 9, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
1,45 US$ / 1,39 US$
+4,51%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
9,76 T / 9,54 T
+2,21%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
8,96 T
9,02 T
9,81 T
9,76 T
Giá vốn hàng bán
3,06 T
3,17 T
3,40 T
3,41 T
Chi phí doanh thu
3,06 T
3,17 T
3,40 T
3,41 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
754,00 Tr
722,00 Tr
671,00 Tr
771,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,94 T
2,93 T
3,04 T
3,17 T
Chi phí hoạt động
4,08 T
4,04 T
4,25 T
4,46 T
Tổng chi phí hoạt động
7,14 T
7,21 T
7,64 T
7,87 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,82 T
1,80 T
2,16 T
1,89 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
3,00 Tr
13,00 Tr
154,00 Tr
33,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,60 T
1,40 T
1,84 T
1,77 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,68 T
1,66 T
2,16 T
1,82 T
Chi phí thuế thu nhập
215,00 Tr
254,00 Tr
575,00 Tr
289,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
13,47%
18,10%
31,34%
16,35%
Chi phí hoạt động khác
-29,00 Tr
-79,00 Tr
126,00 Tr
113,00 Tr
Thu nhập ròng
1,37 T
1,14 T
1,24 T
1,47 T
Biên lợi nhuận ròng
15,33%
12,68%
12,68%
15,07%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,36
1,36
1,55
1,45
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
89,00 Tr
102,00 Tr
73,00 Tr
102,00 Tr
Chi phí lãi suất
-181,00 Tr
-181,00 Tr
-176,00 Tr
-186,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-92,00 Tr
-79,00 Tr
-103,00 Tr
-84,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,52 T
2,52 T
2,88 T
2,62 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google