Finance

Danh sách
Tại sao 2HP tăng 8,28%?
Tìm hiểu sâu hơn
2HP:FRA
Hewlett Packard Enterprise
62,28 €
+8,28%
(+4,76) 1 ngày
2 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2HP...
Mở
57,68 €
Cao
62,28 €
Thấp
57,68 €
Vốn hoá thị trường
92,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,70 N
Khối lượng
4,76 N
Cao nhất trong 52 tuần
62,28 €
Thấp nhất trong 52 tuần
16,94 €
Số nhân viên
67 N
Mở
57,68 €
Cao
62,28 €
Thấp
57,68 €
Vốn hoá thị trường
92,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,70 N
Khối lượng
4,76 N
Cao nhất trong 52 tuần
62,28 €
Thấp nhất trong 52 tuần
16,94 €
Số nhân viên
67 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Công ty Hewlett Packard Enterprise là công ty đa quốc gia của Mỹ chuyên cung cấp sản phẩm và giải pháp công nghệ thông tin cho doanh nghiệp, có trụ sở đặt tại San Jose, California, được thành lập vào ngày 1 tháng 11 năm 2015 như là kết quả của việc tách công ty Hewlett-Packard. HPE tập trung vào các tổ chức kinh doanh với 2 bộ phận: Enterprise Group, chuyên về máy chủ, lưu trữ, mạng, tư vấn và hỗ trợ, và dịch vụ tài chính. Ngày 4 tháng 12 năm 2018, báo cáo tài chính FY2018 của HPE công bố doanh thu thuần 30,9 tỷ USD, tăng 7% so với cùng kỳ năm trước. Kết quả của việc chia tách công ty là Hewlett-Packard Company đổi tên thành HP Inc. và Hewlett Packard Enterprise thành một công ty mới. HP Inc. tiếp tục công việc kinh doanh máy tính cá nhân và máy in của HP, cũng như sử dụng lai mã cổ phiếu HPQ của HP trên Sở giao dịch chứng khoán New York; Hewlett Packard Enterprise giao dịch dưới mã cổ phiếu riêng: HPE. Theo báo cáo năm 2015, doanh thu của HPE ít hơn một chút so với HP Inc. Năm 2017, công ty tách mảng dịch vụ doanh nghiệp, nhập vào Computer Sciences Corporation để trở thành DXC Technology. Công ty cũng tách mảng phần mềm và nhập vào Micro Focus. Wikipedia
Giới thiệu về Hewlett Packard Enterprise
Giám đốc điều hànhAntonio Neri
Số nhân viên67 N
Ngày thành lập1 thg 11, 2015
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Trang webhpe.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
9,68 T
9,30 T
10,68 T
12,21 T
Giá vốn hàng bán
6,42 T
5,80 T
6,65 T
7,19 T
Chi phí doanh thu
6,55 T
5,92 T
6,77 T
7,30 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
881,00 Tr
740,00 Tr
919,00 Tr
1,16 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,60 T
1,65 T
1,78 T
1,91 T
Chi phí hoạt động
2,79 T
2,67 T
2,98 T
3,38 T
Tổng chi phí hoạt động
9,34 T
8,59 T
9,75 T
10,68 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
340,00 Tr
711,00 Tr
929,00 Tr
1,53 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
250,00 Tr
-
8,00 Tr
-11,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-261,00 Tr
433,00 Tr
699,00 Tr
1,76 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
217,00 Tr
635,00 Tr
845,00 Tr
1,42 T
Chi phí thuế thu nhập
-436,00 Tr
-19,00 Tr
75,00 Tr
222,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
167,05%
-4,39%
10,73%
12,60%
Chi phí hoạt động khác
-
-33,00 Tr
-40,00 Tr
-7,00 Tr
Thu nhập ròng
175,00 Tr
452,00 Tr
624,00 Tr
1,54 T
Biên lợi nhuận ròng
1,81%
4,86%
5,84%
12,61%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,62
0,65
0,79
1,11
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
277,00 Tr
95,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-598,00 Tr
-
-223,00 Tr
-201,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-321,00 Tr
95,00 Tr
-223,00 Tr
-201,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,22 T
1,58 T
1,81 T
2,40 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-3,00 Tr
-
-
-
Các ứng dụng của Google