Finance

Danh sách
Tại sao 2914 tăng 3,88%?
Tìm hiểu sâu hơn
2914:TYO
Japan Tobacco Inc
7.230,00 ¥
+3,88%
(+270,00) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2914...
Mở
7.099 ¥
Cao
7.297 ¥
Thấp
7.099 ¥
Vốn hoá thị trường
14,46 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
3,58 Tr
Khối lượng
8,32 Tr
Cổ tức
3,68%
Cổ tức hằng quý
67 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
20,63
Cao nhất trong 52 tuần
7.297 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
4.838 ¥
EPS
350 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,79 T
Số nhân viên
53 N
Mở
7.099 ¥
Cao
7.297 ¥
Thấp
7.099 ¥
Vốn hoá thị trường
14,46 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
3,58 Tr
Khối lượng
8,32 Tr
Cổ tức
3,68%
Cổ tức hằng quý
67 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
20,63
Cao nhất trong 52 tuần
7.297 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
4.838 ¥
EPS
350 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,79 T
Số nhân viên
53 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Japan Tobacco Inc. is a Japanese diversified tobacco company and parent company to Japan Tobacco International, one of the three largest international Big Tobacco product manufacturers in the world. It was established in 1985 as a tokushu gaisha that inherited the right to monopolize and manufacture cigarettes from the Japan Tobacco and Salt Public Corporation and required the government to hold at least 50% of its shares. In addition to tobacco, JT diversified its businesses, establishing the pharmaceutical research institute in 1993 and making a full-scale entry into the food and beverage industry in 1998. In 2008, it acquired the food manufacturer Katokichi, now TableMark, as a wholly owned subsidiary, integrating its food business. It is part of the Nikkei 225 and TOPIX Large70 indices. In 2009, the company was listed at number 312 on the Fortune 500 list. The company is headquartered in Toranomon, Minato, Tokyo, and Japan Tobacco International's headquarters are in Geneva, Switzerland. As of 2012 the chairman is Hiroshi Kimura and the CEO is Mitsuomi Koizumi. Wikipedia
Giới thiệu về Japan Tobacco Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên52,9 N
Ngày thành lập1 thg 4, 1985
Trụ sở chínhMinato, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webjti.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
1,06 NT / 987,18 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
899,48 T
833,65 T
923,96 T
1,06 NT
Giá vốn hàng bán
-
393,06 T
379,00 T
437,08 T
Chi phí doanh thu
-
393,06 T
379,00 T
437,08 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
52,40 T
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
239,69 T
246,98 T
292,19 T
Chi phí hoạt động
-
355,36 T
242,59 T
287,94 T
Tổng chi phí hoạt động
-
748,42 T
621,59 T
725,02 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-
85,23 T
302,37 T
337,09 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-20,50 T
-1,00 Tr
1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-
32,62 T
287,66 T
318,34 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-
16,86 T
287,66 T
318,34 T
Chi phí thuế thu nhập
-
44,42 T
90,42 T
82,40 T
Thuế suất hiệu dụng
-
136,16%
31,43%
25,88%
Chi phí hoạt động khác
-
-53,60 T
-4,39 T
-4,25 T
Thu nhập ròng
-
-1,57 T
197,04 T
234,79 T
Biên lợi nhuận ròng
-
-0,19%
21,33%
22,11%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
46,54 T
17,35 T
21,29 T
Chi phí lãi suất
-
-
-34,24 T
-43,34 T
Chi phí lãi suất ròng
-
46,54 T
-16,89 T
-22,05 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
116,87 T
-
-
EBITDA
-
134,84 T
346,82 T
383,03 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
23,79 T
173,00 Tr
1,08 T
Các ứng dụng của Google