Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q1 2027 • 11:30 AM hôm nay
Xem chi tiết
2871:TYO
Nichirei Corp
2.226,50 ¥
+0,91%
(+20,00) 1 ngày
7 thg 8, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2871...
Mở
2.192 ¥
Cao
2.268 ¥
Thấp
2.176 ¥
Vốn hoá thị trường
572,29 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,88 Tr
Khối lượng
1,02 Tr
Cổ tức
2,11%
Cổ tức hằng quý
12 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
20,41
Cao nhất trong 52 tuần
2.369 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.663 ¥
EPS
109 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
133,27 Tr
Số nhân viên
18 N
Mở
2.192 ¥
Cao
2.268 ¥
Thấp
2.176 ¥
Vốn hoá thị trường
572,29 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,88 Tr
Khối lượng
1,02 Tr
Cổ tức
2,11%
Cổ tức hằng quý
12 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
20,41
Cao nhất trong 52 tuần
2.369 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.663 ¥
EPS
109 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
133,27 Tr
Số nhân viên
18 N
Hồ sơ
Nichirei Corporation is one of Japan's top producers of frozen foods and a leader in cold storage warehousing, headquartered in Tokyo. Operating through around 80 subsidiaries and affiliates worldwide, its businesses include processed food; logistics; marine products; meat and poultry; real estate; and biosciences. The company's bioscience work includes antibody development and manufacturing, immunology products, and natural materials processing. Wikipedia
Giới thiệu về Nichirei Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên17,8 N
Ngày thành lập24 thg 12, 1942
Trụ sở chínhChūō, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 1:44:03
Hôm nay, 11:30
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
- / 178,00 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
170,76 T
176,94 T
189,96 T
178,48 T
Giá vốn hàng bán
139,11 T
144,83 T
155,45 T
147,53 T
Chi phí doanh thu
139,11 T
144,83 T
155,45 T
147,53 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
504,00 Tr
503,00 Tr
483,00 Tr
483,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
22,46 T
21,99 T
21,80 T
22,00 T
Chi phí hoạt động
22,96 T
22,50 T
22,28 T
22,49 T
Tổng chi phí hoạt động
162,07 T
167,33 T
177,74 T
170,02 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
8,70 T
9,61 T
12,22 T
8,46 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
3,00 Tr
87,00 Tr
-277,00 Tr
343,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
8,76 T
13,09 T
11,83 T
7,84 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
9,32 T
9,45 T
12,58 T
8,80 T
Chi phí thuế thu nhập
2,43 T
4,10 T
3,88 T
2,28 T
Thuế suất hiệu dụng
27,72%
31,29%
32,79%
29,09%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
5,65 T
8,50 T
7,71 T
5,47 T
Biên lợi nhuận ròng
3,31%
4,80%
4,06%
3,07%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
757,00 Tr
292,00 Tr
503,00 Tr
252,00 Tr
Chi phí lãi suất
-326,00 Tr
-335,00 Tr
-347,00 Tr
-365,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
431,00 Tr
-43,00 Tr
156,00 Tr
-113,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
14,97 T
-
13,98 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search
Các ứng dụng của Google