Finance

Danh sách
Tại sao 285A giảm 4,46%?
Tìm hiểu sâu hơn
285A:TYO
Kioxia Holdings Corp
17.900,00 ¥
-4,46%
(-835,00) 1 ngày
7 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 285A...
Mở
18.535 ¥
Cao
18.750 ¥
Thấp
17.820 ¥
Vốn hoá thị trường
30,08 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
31,82 Tr
Khối lượng
35,10 Tr
Chỉ số P/E
21,62
Cao nhất trong 52 tuần
37.567 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.933 ¥
EPS
828 ¥
Số nhân viên
15 N
Mở
18.535 ¥
Cao
18.750 ¥
Thấp
17.820 ¥
Vốn hoá thị trường
30,08 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
31,82 Tr
Khối lượng
35,10 Tr
Chỉ số P/E
21,62
Cao nhất trong 52 tuần
37.567 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.933 ¥
EPS
828 ¥
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Kioxia is a Japanese semiconductor memory and data-storage group headquartered in Tokyo. It is headed by the publicly traded holding company Kioxia Holdings Corporation. Its wholly owned principal operating subsidiary, Kioxia Corporation, develops, manufactures and sells NAND flash memory, solid-state drives, and related storage products. Kioxia Corporation began operations as Toshiba Memory Corporation on April 1, 2017, after Toshiba separated its memory business into a new company. A consortium led by Bain Capital acquired the business from Toshiba in June 2018. Toshiba Memory Holdings Corporation was established as its holding company on March 1, 2019, and both companies adopted the Kioxia name in October 2019. Kioxia Holdings was listed on the Tokyo Stock Exchange Prime Market on December 18, 2024. Kioxia traces its flash-memory technology to Toshiba, where engineers led by Fujio Masuoka developed flash memory in the 1980s and invented NAND flash memory in 1987. According to TrendForce, Kioxia ranked third among NAND flash suppliers by revenue in the first quarter of 2026, with a 13.9% market share. Wikipedia
Giới thiệu về Kioxia Holdings Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên15,2 N
Ngày thành lập1 thg 4, 2017
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
1,77 NT / 1,84 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
448,35 T
543,63 T
1,00 NT
1,77 NT
Giá vốn hàng bán
326,21 T
366,99 T
359,90 T
387,05 T
Chi phí doanh thu
326,21 T
366,99 T
359,90 T
387,05 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
36,24 T
33,85 T
46,65 T
71,73 T
Chi phí hoạt động
36,22 T
33,89 T
47,51 T
110,05 T
Tổng chi phí hoạt động
362,42 T
400,88 T
407,41 T
497,10 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
85,92 T
142,75 T
595,44 T
1,27 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-24,54 T
-
EBT bao gồm các mục bất thường
56,72 T
121,74 T
578,34 T
1,23 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
56,72 T
121,74 T
576,31 T
1,23 NT
Chi phí thuế thu nhập
16,05 T
33,93 T
170,61 T
392,55 T
Thuế suất hiệu dụng
28,29%
27,87%
29,50%
31,79%
Chi phí hoạt động khác
-18,00 Tr
39,00 Tr
856,00 Tr
38,32 T
Thu nhập ròng
40,66 T
87,81 T
407,73 T
842,16 T
Biên lợi nhuận ròng
9,07%
16,15%
40,66%
47,66%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,74 T
3,09 T
235,00 Tr
17,17 T
Chi phí lãi suất
-32,25 T
-24,25 T
-435,00 Tr
-52,80 T
Chi phí lãi suất ròng
-29,50 T
-21,16 T
-200,00 Tr
-35,63 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
164,77 T
220,33 T
637,49 T
1,35 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
513,00 Tr
428,00 Tr
558,00 Tr
1,10 T
Các ứng dụng của Google