Finance

Danh sách
267250:KRX
HD Hyundai
160.400,00 ₩
+1,91%
(+3.000,00) 1 ngày
19 thg 10, 13:03:00 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 267250...
Mở
155.300 ₩
Cao
160.500 ₩
Thấp
153.100 ₩
Vốn hoá thị trường
12,67 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
180,51 N
Khối lượng
68,93 N
Cổ tức
2,99%
Cổ tức hằng quý
1.200 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
4,15
Cao nhất trong 52 tuần
333.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
153.100 ₩
EPS
38.696 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
78,99 Tr
Số nhân viên
46
Mở
155.300 ₩
Cao
160.500 ₩
Thấp
153.100 ₩
Vốn hoá thị trường
12,67 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
180,51 N
Khối lượng
68,93 N
Cổ tức
2,99%
Cổ tức hằng quý
1.200 ₩
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
4,15
Cao nhất trong 52 tuần
333.000 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
153.100 ₩
EPS
38.696 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
78,99 Tr
Số nhân viên
46
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
HD Hyundai Co., Ltd. is one of the largest South Korean conglomerates engaged in shipbuilding, heavy equipment, machinery, and the petroleum industry. HD Hyundai started its shipbuilding business in a small village in Ulsan, South Korea, in 1972 and grew into a global heavy industries company. It is a major supplier in the heavy industries and energy sector, ranging from shipbuilding and marine engineering to oil refining, petrochemicals, and smart energy management businesses. HD Hyundai rebranded its name of Hyundai Heavy Industries Group to 'HD Hyundai' in 2022 to mark its 50th anniversary. Wikipedia
Giới thiệu về HD Hyundai
Giám đốc điều hànhChung Kisun
Số nhân viên46
Ngày thành lập2017
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webhd.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
18,22 NT
18,74 NT
19,60 NT
22,41 NT
Giá vốn hàng bán
15,60 NT
15,66 NT
15,69 NT
17,16 NT
Chi phí doanh thu
15,60 NT
15,66 NT
15,69 NT
17,16 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
123,86 T
169,45 T
131,35 T
149,19 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
689,66 T
821,23 T
840,18 T
874,80 T
Chi phí hoạt động
920,52 T
1,11 NT
1,08 NT
1,13 NT
Tổng chi phí hoạt động
16,52 NT
16,77 NT
16,77 NT
18,29 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,70 NT
1,97 NT
2,84 NT
4,12 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-192,54 T
-211,99 T
-308,53 T
-40,39 T
EBT bao gồm các mục bất thường
1,38 NT
1,77 NT
2,83 NT
4,43 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,61 NT
1,78 NT
2,88 NT
4,13 NT
Chi phí thuế thu nhập
391,84 T
342,94 T
805,32 T
1,26 NT
Thuế suất hiệu dụng
28,42%
19,42%
28,47%
28,43%
Chi phí hoạt động khác
11,36 T
12,84 T
11,74 T
12,94 T
Thu nhập ròng
174,61 T
447,68 T
781,20 T
1,33 NT
Biên lợi nhuận ròng
0,96%
2,39%
3,99%
5,94%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
88,64 T
87,22 T
92,55 T
109,65 T
Chi phí lãi suất
-214,64 T
-195,98 T
-197,20 T
-250,79 T
Chi phí lãi suất ròng
-126,00 T
-108,76 T
-104,65 T
-141,14 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
84,90 T
87,49 T
85,43 T
88,59 T
EBITDA
2,23 NT
2,47 NT
3,36 NT
4,66 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google