Finance

Danh sách
2652:TYO
Mandarake Inc
411,00 ¥
-0,72%
(-3,00) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2652...
Mở
413 ¥
Cao
419 ¥
Thấp
411 ¥
Vốn hoá thị trường
14,87 T
Khối lượng giao dịch trung bình
171,51 N
Khối lượng
43,40 N
Cổ tức
0,24%
Cổ tức hằng quý
0 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
8,57
Cao nhất trong 52 tuần
490 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
317 ¥
EPS
48 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,62 Tr
Số nhân viên
420
Mở
413 ¥
Cao
419 ¥
Thấp
411 ¥
Vốn hoá thị trường
14,87 T
Khối lượng giao dịch trung bình
171,51 N
Khối lượng
43,40 N
Cổ tức
0,24%
Cổ tức hằng quý
0 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
8,57
Cao nhất trong 52 tuần
490 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
317 ¥
EPS
48 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,62 Tr
Số nhân viên
420
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Mandarake Inc. is a Japanese retail corporation that operates a chain of used good stores. Founded as a used bookstore specializing in manga in 1980, Mandarake incorporated in 1987 and currently operates 11 retail locations and one fulfillment center. The company focuses on the purchase and sale of a wide range of collectables and otaku-related goods, including anime- and manga-related items, DVDs, CDs, toys, figurines, trading cards, video games, cosplay items, animation cels, and dōjinshi. Wikipedia
Giới thiệu về Mandarake Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên420
Ngày thành lập1980
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Doanh thu
Giá vốn hàng bán
Chi phí doanh thu
Chi phí nghiên cứu và phát triển
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
Chi phí hoạt động
Tổng chi phí hoạt động
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
EBT bao gồm các mục bất thường
EBT không bao gồm các mục bất thường
Chi phí thuế thu nhập
Thuế suất hiệu dụng
Chi phí hoạt động khác
Thu nhập ròng
Biên lợi nhuận ròng
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
Chi phí lãi suất
Chi phí lãi suất ròng
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
EBITDA
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
Các ứng dụng của Google