Finance

Danh sách
Tại sao 259960 tăng 3,55%?
Tìm hiểu sâu hơn
259960:KRX
Krafton
201.000,00 ₩
+3,55%
(+6.900,00) 1 ngày
19 thg 10, 15:30:21 GMT+9  ·   KRW
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 259960...
Mở
193.500 ₩
Cao
201.000 ₩
Thấp
191.800 ₩
Vốn hoá thị trường
9,23 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
82,80 N
Khối lượng
77,28 N
Cổ tức
1,11%
Cổ tức hằng quý
560 ₩
Chỉ số P/E
10,72
Cao nhất trong 52 tuần
303.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
180.600 ₩
EPS
18.757 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
45,92 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
193.500 ₩
Cao
201.000 ₩
Thấp
191.800 ₩
Vốn hoá thị trường
9,23 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
82,80 N
Khối lượng
77,28 N
Cổ tức
1,11%
Cổ tức hằng quý
560 ₩
Chỉ số P/E
10,72
Cao nhất trong 52 tuần
303.500 ₩
Thấp nhất trong 52 tuần
180.600 ₩
EPS
18.757 ₩
Số cổ phiếu đang lưu hành
45,92 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Krafton Inc., cách điệu KRAFTON, trước đây tên Bluehole, là một công ty Hàn Quốc phát triển và phân phối trò chơi điện tử có trụ sở tại Bundang-gu, Seongnam. Được thành lập bởi Chang Byung-gyu tại Seoul vào tháng 3 năm 2007, công ty được biết đến với quá trình phát triển các sản phẩm TERA, PUBG: Battlegrounds và NEW STATE Mobile, hai phần cuối cùng thông qua công ty con PUBG Studios. Tháng 11 năm 2018, bộ phận Bluehole được tổ chức lại thành công ty con dưới quyền công ty mẹ: Krafton. Theo Forbes, Chang có tài sản ròng lên tới 2,9 tỷ USD và là một trong bảy tỷ phú chơi điện tử ở Hàn Quốc. Wikipedia
Giới thiệu về Krafton
Giám đốc điều hànhKim Chang-han
Số nhân viên1,78 N
Ngày thành lập26 thg 3, 2007
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webkrafton.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng KRW
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng KRW
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
870,62 T
919,70 T
1,37 NT
1,29 NT
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
486,02 T
868,00 T
761,98 T
825,79 T
Chi phí hoạt động
522,02 T
917,25 T
809,85 T
879,31 T
Tổng chi phí hoạt động
522,02 T
917,25 T
809,85 T
879,31 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
348,61 T
2,45 T
561,56 T
410,92 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
149,80 T
38,00 T
166,79 T
-301,08 T
EBT bao gồm các mục bất thường
486,70 T
-50,50 T
719,11 T
94,21 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
486,70 T
4,79 T
719,11 T
94,21 T
Chi phí thuế thu nhập
117,25 T
-27,76 T
205,01 T
124,11 T
Thuế suất hiệu dụng
24,09%
54,97%
28,51%
131,74%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
367,54 T
-19,98 T
514,79 T
-27,36 T
Biên lợi nhuận ròng
42,22%
-2,17%
37,54%
-2,12%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
8,24 N
-387,00
11,60 N
-632,00
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
25,03 T
-
-
Chi phí lãi suất
-
-11,65 T
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
13,38 T
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
27,81 T
33,60 T
34,05 T
34,65 T
EBITDA
384,39 T
52,49 T
609,55 T
464,50 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,49 T
150,66 Tr
-833,47 Tr
-879,81 Tr
Các ứng dụng của Google