Finance

Danh sách
2451:TPE
Transcend
278,50 NT$
+0,91%
(+2,50) 1 ngày
14 thg 10, 13:30:03 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2451...
Mở
277,50 NT$
Cao
281,00 NT$
Thấp
275,00 NT$
Vốn hoá thị trường
120,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,39 Tr
Khối lượng
1,66 Tr
Cổ tức
4,23%
Cổ tức hằng quý
2,95 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
4,85
Cao nhất trong 52 tuần
383,00 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
120,00 NT$
EPS
57,41 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
430,76 Tr
Mở
277,50 NT$
Cao
281,00 NT$
Thấp
275,00 NT$
Vốn hoá thị trường
120,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,39 Tr
Khối lượng
1,66 Tr
Cổ tức
4,23%
Cổ tức hằng quý
2,95 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
4,85
Cao nhất trong 52 tuần
383,00 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
120,00 NT$
EPS
57,41 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
430,76 Tr
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Transcend Information, Inc. là một công ty Đài Loan có trụ sở ở Đài Bắc, Đài Loan chuyên sản xuất và phân phối các thiết bị lưu trữ. Transcend có hơn 2,000 sản phẩm ở các mảng RAM, thẻ nhớ, ổ đĩa USB, ổ cứng gắn ngoài, các thiết bị đa phương tiện, SSD, camera hành trình, thân máy ảnh, giải pháp lưu trữ đám mây cá nhân, đầu đọc thẻ và các loại phụ kiện khác. Transcend có văn phòng đặt tại các quốc gia Hoa Kỳ, Đức, Hà Lan, Vương quốc Anh, Nhật Bản, Hong Kong, Trung Quốc và Nam Triều Tiên. Transcend là công ty đầu tiên sản xuất bộ nhớ đạt chứng nhận ISO 9001. Wikipedia
Giới thiệu về Transcend
Giám đốc điều hànhChung-Won Shu
Số nhân viên-
Ngày thành lập1989
Trụ sở chínhĐài Bắc, Đài Loan, Đài Loan
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,11 T
6,80 T
13,63 T
18,82 T
Giá vốn hàng bán
2,25 T
2,61 T
3,22 T
4,32 T
Chi phí doanh thu
2,25 T
2,61 T
3,22 T
4,32 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
50,37 Tr
76,05 Tr
130,39 Tr
11,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
294,48 Tr
333,47 Tr
495,27 Tr
356,21 Tr
Chi phí hoạt động
344,84 Tr
410,08 Tr
625,66 Tr
367,22 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,60 T
3,02 T
3,84 T
4,69 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,51 T
3,78 T
9,79 T
14,13 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
18,13 Tr
19,11 Tr
13,07 Tr
10,18 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,83 T
4,05 T
10,09 T
14,76 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,64 T
3,91 T
9,94 T
14,22 T
Chi phí thuế thu nhập
321,79 Tr
790,12 Tr
1,97 T
2,87 T
Thuế suất hiệu dụng
17,56%
19,50%
19,50%
19,41%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,51 T
3,26 T
8,12 T
11,90 T
Biên lợi nhuận ròng
36,78%
47,95%
59,60%
63,23%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
31,79 Tr
26,73 Tr
25,21 Tr
57,84 Tr
Chi phí lãi suất
-477,00 N
-481,00 N
-391,00 N
-402,00 N
Chi phí lãi suất ròng
31,32 Tr
26,25 Tr
24,82 Tr
57,44 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,53 T
3,80 T
9,80 T
14,14 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
5,00 N
-
5,00 N
-
Các ứng dụng của Google