Finance

Danh sách
2450:TPE
Senao International Co Ltd
28,10 NT$
-0,18%
(-0,050) 1 ngày
8 thg 10, 13:30:37 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2450...
Mở
28,10 NT$
Cao
28,15 NT$
Thấp
27,95 NT$
Vốn hoá thị trường
7,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
75,66 N
Khối lượng
133,27 N
Cổ tức
5,52%
Cổ tức hằng quý
0,39 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
17,38
Cao nhất trong 52 tuần
32,00 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,95 NT$
EPS
1,62 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
258,25 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
28,10 NT$
Cao
28,15 NT$
Thấp
27,95 NT$
Vốn hoá thị trường
7,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
75,66 N
Khối lượng
133,27 N
Cổ tức
5,52%
Cổ tức hằng quý
0,39 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
17,38
Cao nhất trong 52 tuần
32,00 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,95 NT$
EPS
1,62 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
258,25 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Senao International, Co., Ltd. is a Taiwanese distributor of cellular phones, smartphones, tablets, notebooks, game consoles and related accessories. Founded in 1979, it is a public company listed on the Taiwan Stock Exchange and a subsidiary of Chunghwa Telecom, the incumbent mobile, PSTN, and broadband carrier of Taiwan. Senao International is the largest cellular phone distributor in Taiwan with over 50% market share. In 2006, the wireless product group that manufactures data networking products and wireless telephones under the EnGenius and Senao brand names was spun off from Senao International to become Senao Networks, Inc. The current CEO is Yu Cheng-hsien. Wikipedia
Giới thiệu về Senao International Co Ltd
Giám đốc điều hànhLai Chin-lin | Yu Cheng-hsien
Số nhân viên3,75 N
Ngày thành lập18 thg 5, 1979
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websenao.com.tw
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,92 T
10,33 T
8,71 T
8,52 T
Giá vốn hàng bán
7,08 T
9,32 T
7,87 T
7,66 T
Chi phí doanh thu
7,08 T
9,32 T
7,87 T
7,66 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
787,04 Tr
835,14 Tr
780,13 Tr
772,43 Tr
Chi phí hoạt động
787,04 Tr
835,14 Tr
780,13 Tr
772,43 Tr
Tổng chi phí hoạt động
7,87 T
10,16 T
8,65 T
8,43 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
50,20 Tr
176,63 Tr
62,46 Tr
91,98 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
22,26 Tr
26,89 Tr
18,08 Tr
20,37 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
88,00 Tr
211,69 Tr
80,62 Tr
127,13 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
86,72 Tr
213,06 Tr
81,21 Tr
126,66 Tr
Chi phí thuế thu nhập
13,56 Tr
40,68 Tr
15,61 Tr
19,43 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,41%
19,22%
19,36%
15,29%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
74,66 Tr
171,17 Tr
65,07 Tr
107,88 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,94%
1,66%
0,75%
1,27%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
589,00 N
5,52 Tr
1,84 Tr
5,59 Tr
Chi phí lãi suất
-3,82 Tr
-4,73 Tr
-3,39 Tr
-5,80 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-3,24 Tr
790,00 N
-1,55 Tr
-212,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
74,78 Tr
190,81 Tr
84,04 Tr
114,10 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
57,00 N
54,00 N
655,00 N
44,00 N
Các ứng dụng của Google