Finance

Danh sách
2399:TPE
Biostar
49,20 NT$
-1,50%
(-0,75) 1 ngày
8 thg 10, 13:30:22 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2399...
Mở
49,55 NT$
Cao
50,00 NT$
Thấp
48,95 NT$
Vốn hoá thị trường
8,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,45 Tr
Khối lượng
2,53 Tr
Chỉ số P/E
12,52
Cao nhất trong 52 tuần
57,50 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
20,15 NT$
EPS
3,93 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
178,10 Tr
Số nhân viên
553
Mở
49,55 NT$
Cao
50,00 NT$
Thấp
48,95 NT$
Vốn hoá thị trường
8,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,45 Tr
Khối lượng
2,53 Tr
Chỉ số P/E
12,52
Cao nhất trong 52 tuần
57,50 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
20,15 NT$
EPS
3,93 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
178,10 Tr
Số nhân viên
553
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Biostar Microtech International Corp. là một nhà sản xuất bo mạch chủ máy tính có trụ sở ở Đài Loan, chuyên thiết kế và sản xuất các sản phẩm phần cứng máy tính như bo mạch chủ, card đồ họa, thẻ mở rộng, hệ thống tản nhiệt, tai nghe, điều khiển từ xa, máy tính để bàn, máy tính đồng bộ, system-on-chip solutions và máy tính công nghiệp. Biostar đạt danh hiệu "Top 20 thương hiệu Đài Loan toàn cầu" tháng 10/2008 với giá trị thương hiệu ước tính 46 triệu USD. Biostar được niêm yết trên thị trường chứng khoán Đài Loan với mã chứng khoán là TWSE: 2399. Biostar chiếm vị trí quan trọng trong thị trường card màn hình chơi game giá rẻ tại Đông Nam Á, Bắc Mỹ cũng như thị trường Trung Quốc. Wikipedia
Giới thiệu về Biostar
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên553
Ngày thành lập1986
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
464,81 Tr
318,50 Tr
434,64 Tr
528,58 Tr
Giá vốn hàng bán
434,45 Tr
291,74 Tr
363,06 Tr
474,28 Tr
Chi phí doanh thu
434,45 Tr
291,74 Tr
363,06 Tr
474,28 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
19,80 Tr
19,03 Tr
34,23 Tr
41,11 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
44,16 Tr
47,98 Tr
75,44 Tr
92,98 Tr
Chi phí hoạt động
63,96 Tr
67,09 Tr
109,58 Tr
134,02 Tr
Tổng chi phí hoạt động
498,41 Tr
358,83 Tr
472,64 Tr
608,30 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-33,60 Tr
-40,34 Tr
-38,00 Tr
-79,73 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-15,52 Tr
-14,74 Tr
-57,80 Tr
-89,40 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
37,87 Tr
57,97 Tr
293,38 Tr
422,57 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-1,49 Tr
-19,04 Tr
-77,07 Tr
-160,06 Tr
Chi phí thuế thu nhập
7,56 Tr
12,96 Tr
30,24 Tr
54,43 Tr
Thuế suất hiệu dụng
19,98%
22,36%
10,31%
12,88%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
30,30 Tr
45,01 Tr
263,14 Tr
368,14 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,52%
14,13%
60,54%
69,65%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
11,40 Tr
9,44 Tr
7,36 Tr
11,56 Tr
Chi phí lãi suất
-16,00 N
-9,00 N
-72,00 N
-327,00 N
Chi phí lãi suất ròng
11,38 Tr
9,43 Tr
7,29 Tr
11,24 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-32,30 Tr
-39,02 Tr
-36,63 Tr
-78,33 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google