Finance

Danh sách
2397:TPE
DFI Inc
63,40 NT$
-1,40%
(-0,90) 1 ngày
7 thg 10, 13:30:06 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2397...
Mở
65,00 NT$
Cao
65,00 NT$
Thấp
63,20 NT$
Vốn hoá thị trường
7,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
198,12 N
Khối lượng
184,26 N
Cổ tức
3,86%
Cổ tức hằng quý
0,61 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
23,33
Cao nhất trong 52 tuần
71,40 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
52,50 NT$
EPS
2,72 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
114,69 Tr
Số nhân viên
552
Mở
65,00 NT$
Cao
65,00 NT$
Thấp
63,20 NT$
Vốn hoá thị trường
7,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
198,12 N
Khối lượng
184,26 N
Cổ tức
3,86%
Cổ tức hằng quý
0,61 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
23,33
Cao nhất trong 52 tuần
71,40 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
52,50 NT$
EPS
2,72 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
114,69 Tr
Số nhân viên
552
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
DFI is a Taiwanese industrial computer company with headquarters in Taipei. It designs, develops, manufactures, and sells industrial motherboard, industrial PCs, System-on-Module, industrial displays, and ODM/OEM services. DFI was founded by Y.C Lu on July 14, 1981, developing and selling electronics components and add-on cards in the beginning. However, DFI switched to the production of motherboards after searching for potential markets and deciding to focus on the strengths of DFI. Targeting the new growing market in motherboard products, DFI announced the Patent License Agreement with Intel Corporation to build partnership with Intel in 1990 and has been developing and manufacturing motherboard products since 1992. With continuous dedication, DFI quickly gained a reputation in Asia-Pacific region after five years and was awarded Top 10 Motherboard Manufacturer in CRN Magazine from the year 1997 to 1999. Starting from 1998, DFI began to follow the strategies of Intel by releasing Intel 440BX series motherboards, 810 motherboards, and 810e motherboards to worldwide markets. Wikipedia
Giới thiệu về DFI Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên552
Ngày thành lập1981
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Trang webdfi.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,77 T
2,60 T
3,03 T
3,71 T
Giá vốn hàng bán
2,10 T
1,94 T
2,28 T
2,77 T
Chi phí doanh thu
2,10 T
1,94 T
2,28 T
2,77 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
145,49 Tr
154,96 Tr
156,58 Tr
183,28 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
386,54 Tr
395,55 Tr
414,25 Tr
469,95 Tr
Chi phí hoạt động
525,22 Tr
709,20 Tr
585,65 Tr
646,87 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,63 T
2,65 T
2,86 T
3,42 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
146,65 Tr
-48,82 Tr
168,76 Tr
286,11 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
10,02 Tr
-3,59 Tr
8,24 Tr
954,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
146,40 Tr
-55,00 Tr
160,59 Tr
273,89 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
187,08 Tr
-19,21 Tr
184,38 Tr
280,02 Tr
Chi phí thuế thu nhập
40,09 Tr
715,00 N
40,22 Tr
67,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
27,38%
-1,30%
25,05%
24,65%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
75,26 Tr
1,95 Tr
86,81 Tr
148,09 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,71%
0,07%
2,86%
3,99%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,77 Tr
5,68 Tr
3,79 Tr
8,14 Tr
Chi phí lãi suất
-18,36 Tr
-19,69 Tr
-20,67 Tr
-24,33 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-13,58 Tr
-14,02 Tr
-16,88 Tr
-16,19 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
201,80 Tr
5,53 Tr
223,92 Tr
344,09 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-710,00 N
69,00 N
-770,00 N
Các ứng dụng của Google