Finance

Danh sách
2380:TADAWUL
Rabigh Refining and Petrochemicl Co SJSC
17,45 SAR
0,00%
(0,00) 1 ngày
14 thg 10, 15:19:38 GMT+3  ·   SAR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2380...
Vốn hoá thị trường
29,16 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,23 Tr
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
12,76
Cao nhất trong 52 tuần
18,77 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
6,36 SAR
EPS
1,37 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
668,40 Tr
Số nhân viên
3 N
Vốn hoá thị trường
29,16 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,23 Tr
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
12,76
Cao nhất trong 52 tuần
18,77 SAR
Thấp nhất trong 52 tuần
6,36 SAR
EPS
1,37 SAR
Số cổ phiếu đang lưu hành
668,40 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Rabigh Refining & Petrochemical Company is a Saudi Arabian– petrochemical company. Founded in 2005 as a joint venture between Saudi Aramco and Sumitomo Chemical, it produces and markets refined hydrocarbon and petrochemicals. It is considered the first producer of many petrochemical products and the only producer of propylene oxide in the Middle East. Petro Rabigh products are used in plastics, detergents, lubricants, resins, coolants, anti-freeze, paint, carpets, rope, clothing, shampoo, auto interiors, epoxy glue, insulation, film, fibers, household appliances, packaging, candles, pipes and many other applications. Petro Rabigh II is an expansion project valued at US$9 billion that reached full production by 4th Quarter 2017 and provided a wide range of new high value-added products, some of which are exclusive to the Kingdom of Saudi Arabia and the Middle East. It is a site next to Petro Rabigh where downstream industries utilize Petro Rabigh products as feedstock to produce chemical compounds such as polyols, polymer stabilizers, xylenes and solvents. Wikipedia
Giới thiệu về Rabigh Refining and Petrochemicl Co SJSC
Giám đốc điều hànhOthman Al-Ghamdi
Số nhân viên2,94 N
Ngày thành lập19 thg 9, 2005
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SAR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,19 T
10,65 T
14,85 T
20,37 T
Giá vốn hàng bán
9,92 T
10,62 T
12,86 T
17,11 T
Chi phí doanh thu
9,92 T
10,62 T
12,86 T
17,11 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
205,24 Tr
223,58 Tr
211,10 Tr
256,04 Tr
Chi phí hoạt động
181,86 Tr
204,92 Tr
192,94 Tr
235,87 Tr
Tổng chi phí hoạt động
10,10 T
10,82 T
13,06 T
17,34 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-909,08 Tr
-169,38 Tr
1,79 T
3,02 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-15,14 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-1,31 T
-397,57 Tr
1,52 T
2,81 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-1,31 T
-435,74 Tr
1,52 T
2,81 T
Chi phí thuế thu nhập
-70,85 Tr
208,81 Tr
57,90 Tr
154,13 Tr
Thuế suất hiệu dụng
5,42%
-52,52%
3,80%
5,48%
Chi phí hoạt động khác
-23,37 Tr
-18,67 Tr
-18,16 Tr
-20,17 Tr
Thu nhập ròng
-1,24 T
-606,38 Tr
1,47 T
2,66 T
Biên lợi nhuận ròng
-13,44%
-5,69%
9,87%
13,06%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,18 Tr
34,94 Tr
5,86 Tr
52,34 Tr
Chi phí lãi suất
-401,52 Tr
-286,15 Tr
-274,95 Tr
-260,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-397,33 Tr
-251,22 Tr
-269,09 Tr
-208,16 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-280,78 Tr
474,82 Tr
2,43 T
3,66 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
1,09 Tr
137,00 N
6,94 Tr
Các ứng dụng của Google