Finance

Danh sách
2379:TPE
Realtek
749,00 NT$
+1,08%
(+8,00) 1 ngày
8 thg 10, 13:30:25 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2379...
Mở
736,00 NT$
Cao
750,00 NT$
Thấp
736,00 NT$
Vốn hoá thị trường
386,12 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,54 Tr
Khối lượng
1,18 Tr
Cổ tức
3,34%
Cổ tức hằng quý
6,25 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
27,46
Cao nhất trong 52 tuần
970,00 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
438,00 NT$
EPS
27,27 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
508,10 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
736,00 NT$
Cao
750,00 NT$
Thấp
736,00 NT$
Vốn hoá thị trường
386,12 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,54 Tr
Khối lượng
1,18 Tr
Cổ tức
3,34%
Cổ tức hằng quý
6,25 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
27,46
Cao nhất trong 52 tuần
970,00 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
438,00 NT$
EPS
27,27 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
508,10 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Realtek Semiconductor Corp., là một công ty bán dẫn có trụ sở tại Hsinchu Science Park, Hsinchu, Đài Loan. Realtek được thành lập vào tháng 10 năm 1987 và sau đó được niêm yết trên Taiwan Stock Exchange năm 1998. Realtek hiện đang sản xuất và bán nhiều loại vi mạch trên toàn cầu và các dòng sản phẩm của nó bao gồm ba loại: IC mạng truyền thông, IC ngoại vi máy tính và IC đa phương tiện. Tính đến 2019, Realtek sử dụng 5.000 nhân viên, trong đó 78% làm việc trong lĩnh vực nghiên cứu và phát triển.. Wikipedia
Giới thiệu về Realtek
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên5,16 N
Ngày thành lậpthg 10 1987
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webrealtek.com
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
7,38 NT$ / 7,76 NT$
-4,92%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (TWD)
37,55 T / 37,32 T
+0,62%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
29,49 T
26,28 T
36,42 T
37,55 T
Giá vốn hàng bán
14,84 T
13,64 T
18,34 T
19,90 T
Chi phí doanh thu
14,84 T
13,64 T
18,34 T
19,90 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
8,64 T
7,69 T
9,97 T
10,22 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,89 T
2,62 T
3,75 T
3,70 T
Chi phí hoạt động
11,54 T
10,30 T
13,76 T
13,93 T
Tổng chi phí hoạt động
26,38 T
23,94 T
32,09 T
33,83 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,11 T
2,33 T
4,33 T
3,73 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
110,79 Tr
20,38 Tr
11,31 Tr
-27,46 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
4,05 T
2,99 T
4,98 T
4,37 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,95 T
2,94 T
4,96 T
4,30 T
Chi phí thuế thu nhập
616,20 Tr
332,14 Tr
647,63 Tr
565,01 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,23%
11,12%
13,01%
12,93%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
3,43 T
2,65 T
4,33 T
3,81 T
Biên lợi nhuận ròng
11,63%
10,10%
11,89%
10,13%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
6,69
5,18
8,44
7,38
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
677,22 Tr
669,26 Tr
640,80 Tr
682,63 Tr
Chi phí lãi suất
-16,81 Tr
-47,56 Tr
-67,20 Tr
-58,48 Tr
Chi phí lãi suất ròng
660,42 Tr
621,70 Tr
573,60 Tr
624,15 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,65 T
2,89 T
4,92 T
4,29 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
7,00 N
-
-
Các ứng dụng của Google