Finance

Danh sách
2377:TPE
Micro-Star International
154,50 NT$
-0,96%
(-1,50) 1 ngày
8 thg 10, 13:30:33 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2377...
Mở
155,50 NT$
Cao
157,00 NT$
Thấp
153,50 NT$
Vốn hoá thị trường
130,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,82 Tr
Khối lượng
3,27 Tr
Cổ tức
2,72%
Cổ tức hằng quý
1,05 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 8, 2025
Chỉ số P/E
13,50
Cao nhất trong 52 tuần
173,50 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
85,00 NT$
EPS
11,44 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
844,86 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
155,50 NT$
Cao
157,00 NT$
Thấp
153,50 NT$
Vốn hoá thị trường
130,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,82 Tr
Khối lượng
3,27 Tr
Cổ tức
2,72%
Cổ tức hằng quý
1,05 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 8, 2025
Chỉ số P/E
13,50
Cao nhất trong 52 tuần
173,50 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
85,00 NT$
EPS
11,44 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
844,86 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
MSI là một tập đoàn công nghệ thông tin đa quốc gia có trụ sở chính ở Tân Bắc, Đài Loan, với logo là một con rồng màu đỏ. MSI chuyên thiết kế, phát triển và cung cấp phần cứng máy tính, các sản phẩm và dịch vụ có liên quan bao gồm: laptop, bo mạch chủ, card đồ họa, máy tính tất cả trong 1, máy chủ, máy tính công nghiệp, thiết bị ngoại vi, các sản phẩm thông tin giải trí trên xe ôtô... MSI được thành lập vào tháng 8 năm 1986 bởi 5 thành viên sáng lập: Từ Tường, Hoàng Kim Thỉnh, Lâm Văn Thông, Du Hiền Năng và Lư Kỳ Long. Khi mới thành lập công ty kinh doanh chủ yếu tại Tân Bắc, Đài Loan; sau đó phát triển sang Trung Quốc đại lục, xây dựng nhà máy Bảo An ở Thâm Quyến năm 2000, thành lập các cơ sở nghiên cứu và phát triển ở Côn Sơn, Tô Châu năm 2001. MSI cũng có văn phòng dịch vụ bảo hành toàn cầu tại Bắc Mỹ, Trung / Nam Mỹ, châu Á, Úc và châu Âu. Công ty đã được niêm yết trên sàn chứng khoán Đài Loan. Tính đến năm 2015, công ty đã có mặt trên toàn cầu tại hơn 120 quốc gia. Wikipedia
Giới thiệu về Micro-Star International
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,74 N
Ngày thành lậpthg 8 1986
Trụ sở chínhTrung Hòa, Tân Bắc, Đài Loan
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Trang webmsi.com
Báo cáo gần đây nhất
11 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
3,53 NT$ / 2,47 NT$
+43,01%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (TWD)
49,91 T / 53,28 T
-6,32%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
57,73 T
57,61 T
56,26 T
49,91 T
Giá vốn hàng bán
51,23 T
51,21 T
47,82 T
41,94 T
Chi phí doanh thu
51,23 T
51,21 T
47,82 T
41,94 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,26 T
1,37 T
1,41 T
1,35 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,42 T
3,50 T
3,16 T
3,27 T
Chi phí hoạt động
4,70 T
4,89 T
4,56 T
4,69 T
Tổng chi phí hoạt động
55,93 T
56,09 T
52,38 T
46,63 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,80 T
1,52 T
3,88 T
3,28 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
97,68 Tr
118,88 Tr
91,58 Tr
148,56 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,97 T
1,86 T
4,13 T
3,63 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,95 T
1,90 T
4,38 T
3,64 T
Chi phí thuế thu nhập
275,26 Tr
229,95 Tr
716,62 Tr
634,04 Tr
Thuế suất hiệu dụng
13,96%
12,35%
17,34%
17,45%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,70 T
1,63 T
3,42 T
3,00 T
Biên lợi nhuận ròng
2,94%
2,83%
6,07%
6,01%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,01
1,93
4,04
3,53
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
131,09 Tr
137,39 Tr
125,32 Tr
191,94 Tr
Chi phí lãi suất
-43,55 Tr
-63,26 Tr
-42,75 Tr
-41,07 Tr
Chi phí lãi suất ròng
87,54 Tr
74,13 Tr
82,57 Tr
150,87 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,03 T
1,76 T
4,12 T
3,52 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,29 Tr
6,00 N
-8,80 Tr
-28,00 N
Các ứng dụng của Google