Finance

Danh sách
Tại sao 2376 giảm 3,82%?
Tìm hiểu sâu hơn
2376:TPE
Gigabyte Technology
365,50 NT$
-3,82%
(-14,50) 1 ngày
7 thg 10, 13:30:14 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2376...
Mở
375,50 NT$
Cao
375,50 NT$
Thấp
361,00 NT$
Vốn hoá thị trường
249,60 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,46 Tr
Khối lượng
14,20 Tr
Cổ tức
3,28%
Cổ tức hằng quý
3,00 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
14,71
Cao nhất trong 52 tuần
402,00 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
206,50 NT$
EPS
24,84 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
635,69 Tr
Số nhân viên
8 N
Mở
375,50 NT$
Cao
375,50 NT$
Thấp
361,00 NT$
Vốn hoá thị trường
249,60 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,46 Tr
Khối lượng
14,20 Tr
Cổ tức
3,28%
Cổ tức hằng quý
3,00 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
14,71
Cao nhất trong 52 tuần
402,00 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
206,50 NT$
EPS
24,84 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
635,69 Tr
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Gigabyte Technology Co., Ltd., là một nhà sản xuất và phân phối các thiết bị phần cứng máy tính của Đài Loan. Khẩu hiệu của hãng là "Upgrade Your Life" - "nâng cấp cuộc sống của bạn". Sản phẩm của GIGABYTE bao gồm bo mạch chủ, card đồ họa, tản nhiệt, vỏ máy tính và máy tính xách tay. Với lô hàng 4,8 triệu bo mạch chủ trong quý 1/2015, GIGABYTE sản xuất nhiều hơn ASUS với chỉ khoảng 4,5 triệu bo mạch chủ trong cùng quý. Ngoài thương hiệu chính GIGABYTE, hãng cũng sản xuất card đồ họa với tên AORUS và máy tính xách tay gaming với thương hiệu phụ "AERO". Năm 2010, GIGABYTE được Hội đồng phát triển thương mại đối ngoại Đài Loan xếp thứ 17 trong danh sách "20 thương hiệu toàn cầu hàng đầu Đài Loan". Công ty được niêm yết trên thị trường chứng khoán Đài Loan, với mã chứng khoán TWSE: 2376. Wikipedia
Giới thiệu về Gigabyte Technology
Giám đốc điều hànhMing-Hsiung Liu
Số nhân viên7,5 N
Ngày thành lập30 thg 4, 1986
Trụ sở chínhTân Bắc, Tân Điếm, Đài Loan
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Trang webgigabyte.com
Báo cáo gần đây nhất
14 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (TWD)
9,02 NT$ / 8,34 NT$
+8,20%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (TWD)
144,21 T / 129,62 T
+11,26%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
79,58 T
89,35 T
105,06 T
144,21 T
Giá vốn hàng bán
71,70 T
80,16 T
92,44 T
130,34 T
Chi phí doanh thu
71,70 T
80,16 T
92,44 T
130,34 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,11 T
1,24 T
907,85 Tr
1,38 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,43 T
3,93 T
3,86 T
4,34 T
Chi phí hoạt động
4,45 T
5,39 T
5,20 T
5,75 T
Tổng chi phí hoạt động
76,14 T
85,55 T
97,64 T
136,09 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,44 T
3,80 T
7,41 T
8,12 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
350,79 Tr
471,58 Tr
180,92 Tr
200,06 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
4,05 T
4,05 T
7,05 T
9,45 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,98 T
3,95 T
6,74 T
8,59 T
Chi phí thuế thu nhập
778,74 Tr
796,60 Tr
1,41 T
1,99 T
Thuế suất hiệu dụng
19,22%
19,68%
19,99%
21,02%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
3,06 T
2,97 T
5,27 T
6,61 T
Biên lợi nhuận ròng
3,84%
3,32%
5,01%
4,58%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,56
4,18
7,86
9,02
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
224,61 Tr
261,79 Tr
271,95 Tr
413,27 Tr
Chi phí lãi suất
-259,88 Tr
-381,48 Tr
-407,42 Tr
-1,02 T
Chi phí lãi suất ròng
-35,27 Tr
-119,69 Tr
-135,47 Tr
-605,44 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,63 T
4,00 T
7,62 T
8,34 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
64,00 N
1,07 Tr
127,00 N
19,58 Tr
Các ứng dụng của Google