Finance

Danh sách
2357:TPE
Asus
977,00 NT$
-1,91%
(-19,00) 1 ngày
12 thg 10, 13:30:22 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2357...
Mở
988,00 NT$
Cao
991,00 NT$
Thấp
964,00 NT$
Vốn hoá thị trường
725,68 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,87 Tr
Khối lượng
3,04 Tr
Cổ tức
4,30%
Cổ tức hằng quý
10,50 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
1 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
14,39
Cao nhất trong 52 tuần
1.030,00 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
490,00 NT$
EPS
67,91 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
742,76 Tr
Mở
988,00 NT$
Cao
991,00 NT$
Thấp
964,00 NT$
Vốn hoá thị trường
725,68 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,87 Tr
Khối lượng
3,04 Tr
Cổ tức
4,30%
Cổ tức hằng quý
10,50 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
1 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
14,39
Cao nhất trong 52 tuần
1.030,00 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
490,00 NT$
EPS
67,91 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
742,76 Tr
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
AsusTek Computer Inc. là một tập đoàn đa quốc gia có trụ sở chính tại Đài Loan, chuyên sản xuất các mặt hàng điện tử và phần cứng máy tính như máy tính để bàn, máy tính xách tay, netbook, điện thoại di động, thiết bị mạng, màn hình, bộ định tuyến WIFI, máy chiếu, bo mạch chủ, card đồ họa, thiết bị lưu trữ quang học, sản phẩm đa phương tiện, thiết bị ngoại vi, thiết bị đeo, máy chủ, máy trạm và máy tính bảng. ASUS cũng là một nhà sản xuất thiết bị gốc cho các công ty khác. ASUS là nhà sản xuất máy tính lớn thứ 5 thế giới tính theo doanh số năm 2017. Asus xuất hiện trong bảng xếp hạng "InfoTech 100" của BusinessWeek, "Top 10 công ty công nghệ thông tin hàng đầu châu Á" và xếp thứ nhất trong hạng mục Phần cứng CNTT của "Top 10 thương hiệu Đài Loan nổi tiếng toàn cầu năm 2008". ASUS có tổng giá trị thương hiệu là 1,3 tỷ đô la Mỹ vào năm 2008. Asus niêm yết trên Sàn giao dịch chứng khoán Đài Loan với mã cổ phiếu 2357 và Sàn giao dịch chứng khoán Luân Đôn với mã ASKD. Các sản phẩm của ASUS đã giành được 4168 giải thưởng quốc tế tính đến năm 2012. Pegatron Corp. là tập đoàn máy tính thuộc ASUS. Pegatron còn có các công ty con là Unihan Corporation và ASRock. Wikipedia
Giới thiệu về Asus
Giám đốc điều hànhSamson Hu | S.Y. Hsu
Số nhân viên-
Ngày thành lập1989
Trụ sở chínhBắc Đầu, Đài Bắc, Đài Loan
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Trang webasus.com
Báo cáo gần đây nhất
12 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
25,55 NT$ / 14,73 NT$
+73,45%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (TWD)
257,73 T / 245,97 T
+4,78%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
200,28 T
202,92 T
208,37 T
257,73 T
Giá vốn hàng bán
171,57 T
170,59 T
177,40 T
213,49 T
Chi phí doanh thu
171,57 T
170,59 T
177,40 T
213,49 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
6,08 T
7,52 T
6,76 T
8,35 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
12,43 T
15,26 T
11,96 T
14,89 T
Chi phí hoạt động
18,87 T
22,93 T
19,07 T
23,27 T
Tổng chi phí hoạt động
190,44 T
193,52 T
196,47 T
236,76 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
9,84 T
9,40 T
11,90 T
20,97 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
833,18 Tr
-136,58 Tr
179,05 Tr
460,59 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
13,59 T
13,04 T
13,86 T
26,26 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
13,58 T
12,88 T
13,55 T
26,27 T
Chi phí thuế thu nhập
1,97 T
551,10 Tr
2,70 T
5,92 T
Thuế suất hiệu dụng
14,51%
4,23%
19,50%
22,55%
Chi phí hoạt động khác
3,64 Tr
-8,88 Tr
1,44 Tr
630,00 N
Thu nhập ròng
10,56 T
11,41 T
9,80 T
19,05 T
Biên lợi nhuận ròng
5,27%
5,62%
4,70%
7,39%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
14,15
14,88
13,00
25,55
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,87 T
874,08 Tr
762,51 Tr
2,76 T
Chi phí lãi suất
-299,86 Tr
-256,28 Tr
-282,09 Tr
-473,58 Tr
Chi phí lãi suất ròng
1,57 T
617,80 Tr
480,42 Tr
2,29 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
10,34 T
10,00 T
12,46 T
21,60 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google