Finance

Danh sách
2356:TPE
Inventec Corp
57,50 NT$
-1,03%
(-0,60) 1 ngày
8 thg 10, 13:30:16 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2356...
Mở
57,90 NT$
Cao
58,10 NT$
Thấp
57,50 NT$
Vốn hoá thị trường
206,28 T
Khối lượng giao dịch trung bình
14,23 Tr
Khối lượng
10,79 Tr
Cổ tức
3,48%
Cổ tức hằng quý
0,50 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
18,62
Cao nhất trong 52 tuần
88,60 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
38,55 NT$
EPS
3,09 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,59 T
Số nhân viên
40 N
Mở
57,90 NT$
Cao
58,10 NT$
Thấp
57,50 NT$
Vốn hoá thị trường
206,28 T
Khối lượng giao dịch trung bình
14,23 Tr
Khối lượng
10,79 Tr
Cổ tức
3,48%
Cổ tức hằng quý
0,50 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
18,62
Cao nhất trong 52 tuần
88,60 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
38,55 NT$
EPS
3,09 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,59 T
Số nhân viên
40 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Inventec Corporation is a Taiwan-based Original Design Manufacturer making notebook computers, servers and mobile devices. Originally established in 1975 to develop and manufacture electronic calculators, major customers include Hewlett-Packard, Toshiba, Acer, and Fujitsu-Siemens. Inventec Corporation has major development and manufacturing facilities in China and is one of their largest exporters. The company opened its first development center in China in 1991 and its first manufacturing facility in Shanghai in 1995. In addition, the company has configuration, and service centers in the United States, Europe, and Mexico. The company has a workforce of over 23,000 employees, including over 3,000 engineers. It partially owns a Japan-based mini notebook brand vendor, Kohjinsha, which was established in Yokohama. Wikipedia
Giới thiệu về Inventec Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên40,3 N
Ngày thành lập1975
Trụ sở chínhĐài Bắc, Đài Bắc, Đài Loan
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Trang webinventec.com
Báo cáo gần đây nhất
11 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,08 NT$ / 0,86 NT$
+25,86%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (TWD)
269,86 T / 241,13 T
+11,91%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
176,29 T
171,29 T
200,31 T
269,86 T
Giá vốn hàng bán
167,41 T
162,37 T
190,13 T
258,44 T
Chi phí doanh thu
167,41 T
162,37 T
190,13 T
258,44 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
3,36 T
3,86 T
3,72 T
3,88 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,46 T
2,52 T
2,83 T
2,78 T
Chi phí hoạt động
5,81 T
6,39 T
6,56 T
6,67 T
Tổng chi phí hoạt động
173,22 T
168,76 T
196,70 T
265,12 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,07 T
2,54 T
3,61 T
4,74 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
8,40 Tr
-957,08 Tr
173,74 Tr
1,02 T
EBT bao gồm các mục bất thường
4,20 T
2,74 T
3,31 T
5,02 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,63 T
1,28 T
3,45 T
5,01 T
Chi phí thuế thu nhập
892,19 Tr
663,93 Tr
872,75 Tr
1,12 T
Thuế suất hiệu dụng
21,22%
24,20%
26,39%
22,26%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,73 T
2,07 T
2,43 T
3,89 T
Biên lợi nhuận ròng
1,55%
1,21%
1,21%
1,44%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,76
0,57
0,67
1,08
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
544,40 Tr
688,66 Tr
556,87 Tr
729,00 Tr
Chi phí lãi suất
-1,48 T
-1,56 T
-1,35 T
-1,75 T
Chi phí lãi suất ròng
-931,46 Tr
-870,28 Tr
-794,97 Tr
-1,02 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,84 T
3,97 T
4,59 T
5,77 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-29,58 Tr
-33,09 Tr
-25,11 Tr
-10,96 Tr
Các ứng dụng của Google