Finance

Danh sách
2344:TPE
Winbond
177,00 NT$
-1,39%
(-2,50) 1 ngày
8 thg 10, 13:30:02 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 2344...
Mở
181,00 NT$
Cao
182,00 NT$
Thấp
177,00 NT$
Vốn hoá thị trường
796,50 T
Khối lượng giao dịch trung bình
107,68 Tr
Khối lượng
70,32 Tr
Cổ tức
0,28%
Cổ tức hằng quý
0,12 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
19,53
Cao nhất trong 52 tuần
233,50 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
39,30 NT$
EPS
9,06 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,98 T
Số nhân viên
5 N
Mở
181,00 NT$
Cao
182,00 NT$
Thấp
177,00 NT$
Vốn hoá thị trường
796,50 T
Khối lượng giao dịch trung bình
107,68 Tr
Khối lượng
70,32 Tr
Cổ tức
0,28%
Cổ tức hằng quý
0,12 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
19,53
Cao nhất trong 52 tuần
233,50 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
39,30 NT$
EPS
9,06 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,98 T
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn Điện tử Winbond là tập đoàn của Đài Loan được thành lập vào năm 1987, chuyên về sản xuất bán dẫn và nhiều loại mạch tích hợp khác, chủ yếu là RAM động, RAM tĩnh, các Vi điều khiển và các Vi mạch máy tính cá nhân. Hiện thời Winbond là nhà cung cấp mạch tích hợp có thương hiệu lớn nhất ở Đài Loan, và là một trong các nhà cung cấp giải pháp bán dẫn lớn nhất toàn cầu. Các dòng sản phẩm Mạch tích hợp máy tính, Vi mạch điện tử dân dụng và Dịch vụ sản xuất sản phẩm logic của Winbond đã được tách ra thành một công ty con có tên Tập đoàn Công nghệ Nuvoton vào ngày 1 tháng 7 năm 2008. Wikipedia
Giới thiệu về Winbond
Giám đốc điều hànhArthur Yu-Cheng Chiao
Số nhân viên4,9 N
Ngày thành lập1987
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webwinbond.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
21,77 T
26,63 T
38,25 T
59,84 T
Giá vốn hàng bán
11,60 T
15,48 T
17,84 T
20,20 T
Chi phí doanh thu
11,60 T
15,48 T
17,84 T
20,20 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
4,68 T
4,86 T
5,23 T
6,51 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,76 T
2,14 T
2,52 T
3,83 T
Chi phí hoạt động
6,46 T
7,05 T
7,86 T
10,67 T
Tổng chi phí hoạt động
18,07 T
22,53 T
25,70 T
30,86 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,70 T
4,09 T
12,55 T
28,98 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
29,78 Tr
141,88 Tr
277,08 Tr
143,22 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,56 T
4,02 T
12,69 T
30,02 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,00 T
4,47 T
13,02 T
29,45 T
Chi phí thuế thu nhập
857,40 Tr
922,15 Tr
2,57 T
5,82 T
Thuế suất hiệu dụng
24,10%
22,96%
20,26%
19,39%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,94 T
3,42 T
10,11 T
24,32 T
Biên lợi nhuận ròng
13,52%
12,85%
26,44%
40,63%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,65
0,76
2,00
5,40
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
106,44 Tr
77,05 Tr
97,77 Tr
543,80 Tr
Chi phí lãi suất
-363,84 Tr
-348,28 Tr
-349,58 Tr
-418,54 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-257,40 Tr
-271,23 Tr
-251,81 Tr
125,27 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
6,68 T
7,03 T
15,49 T
31,92 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-251,00 N
-926,00 N
235,00 N
-701,00 N
Các ứng dụng của Google